Tiếng Anh: arch, arched structure, to cup hands, to thrust forward
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拱”
Chữ CỦNG (拱): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拱 [CỦNG] → "chắp tay vòm (gǒngshǒu)". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "拱" [gǒng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

chắp tay vòm (gǒngshǒu); vòm cung, kết cấu vòm (gǒng)
Phồn thể: 拱
Hán Việt: CỦNG
Tiếng Anh: arch, arched structure, to cup hands, to thrust forward
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拱”
Chữ CỦNG (拱): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).
Tập viết
Dùng trong câu
大科学装置地下超深实验主洞室采用了特种超大跨度双曲钢筋混凝土拱形支护结构,确保承载地层巨大围岩压力。
Hầm lò thực nghiệm chính siêu sâu dưới lòng đất của thiết bị khoa học lớn áp dụng kết cấu chống đỡ hình vòm vòm cung bê tông cốt thép khẩu độ siêu lớn đặc chủng, bảo đảm gánh chịu áp lực đá vây quanh khổng lồ của tầng địa chất.

Câu 1/1
Từ “拱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拱 (U+62F1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khoanh tay trước ngực; cúi đầu chào. Chữ CỦNG (拱): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỦNG: khoanh tay trước ngực; cúi đầu chào.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拱 (CỦNG): khoanh tay trước ngực; cúi đầu chào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Củng (拱): khoanh tay trước ngực; cúi đầu chào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拱 (âm đọc CỦNG): khoanh tay trước ngực; cúi đầu chào.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拱 (âm chuẩn CỦNG): khoanh tay trước ngực; cúi đầu chào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拱 [U+62F1 · CỦNG · gǒng]: khoanh tay trước ngực; cúi đầu chào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拱”