Tiếng Anh: to complain (about), complaint, grievance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “投诉”
Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 投诉 (ĐẦU TỐ) = 投 (ĐẦU: ném, nhảy) + 诉 (TỐ: nói cho biết, kể lại, tâm sự) → khiếu nại, phản ánh tố cáo. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

khiếu nại, phản ánh tố cáo
Phồn thể: 投訴
Hán Việt: ĐẦU TỐ
Tiếng Anh: to complain (about), complaint, grievance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “投诉”
Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).
Tập viết
Dùng trong câu
政务服务便民热线全面落实闭环办理机制,做到了群众诉求与投诉件件有回音、事事有落实。
Đường dây nóng phục vụ tiện dân hành chính công triển khai toàn diện cơ chế giải quyết khép kín, thực hiện việc mọi phản ánh và khiếu nại tố cáo của quần chúng đều có phản hồi hồi âm, mọi việc đều được giải quyết thực chất.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 投诉
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “投诉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 投 (U+6295) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ném, ném, ném, ném; nhảy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 投 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: tóusù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ném, ném, ném, ném; nhảy. Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẦU: ném, ném, ném, ném; nhảy; thường gặp trong ngữ cảnh: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 投 (ĐẦU): ném, ném, ném, ném; nhảy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đầu (投): ném, ném, ném, ném; nhảy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 投 (âm đọc ĐẦU): ném, ném, ném, ném; nhảy. Từ vựng thường đàm: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 投 (âm chuẩn ĐẦU): ném, ném, ném, ném; nhảy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẦU (投): ném, ném, ném, ném; nhảy; từ ghép thông dụng: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 投 [U+6295 · ĐẦU · tóusù]: ném, ném, ném, ném; nhảy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “投诉”