Tiếng Anh: to invest, to put into, input, devoted
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “投入”
Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 投入 (ĐẦU NHẬP) = 投 (ĐẦU: ném, nhảy) + 入 (NHẬP: đi vào, thâm nhập, gia nhập) → đầu tư, đưa vào sử dụng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

đầu tư, đưa vào sử dụng; dồn tâm huyết
Phồn thể: 投入
Hán Việt: ĐẦU NHẬP
Tiếng Anh: to invest, to put into, input, devoted
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “投入”
Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).
Tập viết
Dùng trong câu
国家持续大幅加大基础研究财政经费投入力度,全面支持青年科学家开展自由探索式前沿创新研究。
Nhà nước liên tục tăng cường mạnh mẽ mức độ đầu tư kinh phí tài chính cho nghiên cứu cơ bản, hỗ trợ toàn diện các nhà khoa học trẻ triển khai các nghiên cứu đổi mới sáng tạo tiên phong theo phương thức tự do tìm tòi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 投入
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “投入” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 投 (U+6295) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ném, ném, ném, ném; nhảy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 投 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: tóurù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ném, ném, ném, ném; nhảy. Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẦU: ném, ném, ném, ném; nhảy; thường gặp trong ngữ cảnh: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 投 (ĐẦU): ném, ném, ném, ném; nhảy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đầu (投): ném, ném, ném, ném; nhảy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 投 (âm đọc ĐẦU): ném, ném, ném, ném; nhảy. Từ vựng thường đàm: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 投 (âm chuẩn ĐẦU): ném, ném, ném, ném; nhảy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẦU (投): ném, ném, ném, ném; nhảy; từ ghép thông dụng: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 投 [U+6295 · ĐẦU · tóurù]: ném, ném, ném, ném; nhảy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “投入”