Tiếng Anh: to vote, to cast a ballot, voting
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “投票”
Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 投票 (ĐẦU PHIẾU) = 投 (ĐẦU: ném, nhảy) + 票 (PHIẾU: vé) → bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "投票" đọc là tóu (thanh 2) + piào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử
Phồn thể: 投票
Hán Việt: ĐẦU PHIẾU
Tiếng Anh: to vote, to cast a ballot, voting
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “投票”
Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).
Tập viết
Dùng trong câu
在全国人民代表大会全体会议上,数千名全国人大代表依法郑重投票表决通过了多部关乎国计民生的重要法律法规。
Tại phiên họp toàn thể Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội), hàng ngàn đại biểu Quốc hội theo quy định của pháp luật đã trịnh trọng bỏ phiếu biểu quyết thông qua nhiều bộ luật và văn bản quy phạm pháp luật trọng đại liên quan tới quốc kế dân sinh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 投票
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “投票” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 投 (U+6295) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ném, ném, ném, ném; nhảy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 投 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: tóu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ném, ném, ném, ném; nhảy. Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẦU: ném, ném, ném, ném; nhảy; thường gặp trong ngữ cảnh: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 投 (ĐẦU): ném, ném, ném, ném; nhảy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đầu (投): ném, ném, ném, ném; nhảy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 投 (âm đọc ĐẦU): ném, ném, ném, ném; nhảy. Từ vựng thường đàm: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 投 (âm chuẩn ĐẦU): ném, ném, ném, ném; nhảy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẦU (投): ném, ném, ném, ném; nhảy; từ ghép thông dụng: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 投 [U+6295 · ĐẦU · tóu]: ném, ném, ném, ném; nhảy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “投票”