Tiếng Anh: to grasp firmly, to pay close attention to, to seize (time)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抓紧”
Chữ TRẢO (抓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爪 (TRẢO). Từ ghép HSK: 抓紧 (TRẢO KHẨN: khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 抓紧 (TRẢO KHẨN) = 抓 (TRẢO: gãi, túm lấy, chộp lấy) + 紧 (KHẨN: chặt, khít, gấp) → khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "抓紧" đọc là zhuā (thanh 1) + jǐn (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)
Phồn thể: 抓緊
Hán Việt: TRẢO KHẨN
Tiếng Anh: to grasp firmly, to pay close attention to, to seize (time)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抓紧”
Chữ TRẢO (抓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爪 (TRẢO). Từ ghép HSK: 抓紧 (TRẢO KHẨN: khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).
Tập viết
Dùng trong câu
全体科研攻关人员正在抓紧当前黄金攻关窗口期,争分夺秒开展深海万米载人潜水器的最后全流程实测演练。
Toàn thể cán bộ nghiên cứu khoa học đang khẩn trương tranh thủ khoảng thời gian vàng then chốt hiện tại, chạy đua từng phút từng giây triển khai đợt diễn tập đo đạc thực tế toàn quy trình cuối cùng của tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 抓紧
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “抓紧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 抓 (U+6293) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gãi; túm lấy, túm lấy, chộp lấy. Chữ TRẢO (抓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爪 (TRẢO). Từ ghép HSK: 抓紧 (TRẢO KHẨN: khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 抓緊 TRẢO KHẨN (khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
trảo (nắm lấy; bắt giữ)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 抓 (TRẢO): gãi; túm lấy, túm lấy, chộp lấy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (抓緊 TRẢO KHẨN (khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trảo (抓): gãi; túm lấy, túm lấy, chộp lấy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 抓 (âm đọc TRẢO): gãi; túm lấy, túm lấy, chộp lấy. Từ vựng thường đàm: 抓緊 TRẢO KHẨN (khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 抓 (âm chuẩn TRẢO): gãi; túm lấy, túm lấy, chộp lấy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRẢO (抓): gãi; túm lấy, túm lấy, chộp lấy; từ ghép thông dụng: 抓緊 TRẢO KHẨN (khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 抓 [U+6293 · TRẢO · zhuā]: gãi; túm lấy, túm lấy, chộp lấy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “抓紧”