Tiếng Anh: batch, lot, group, to approve, to criticize; language, words; saying, expression
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “批语”
Chữ PHÊ (批): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 批准 (PHÊ CHUẨN: phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt), 批发 (PHÊ PHÁT: bán buôn, bán sỉ), 批判 (PHÊ PHÁN: phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “批语”
💡 批语 [PHÊ NGỮ] gồm 批 (PHÊ) + 语 (NGỮ) → nghĩa tiếng Việt: "批 (PHÊ): lô, đợt, chuyến (hàng, người)". 🦊
Phát âm "批语": 批 pī (thanh 1 (55)) → 语 yǔ (thanh 3 (214)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

批 (PHÊ): lô, đợt, chuyến (hàng, người); 语 (NGỮ): Ngôn ngữ, lời nói, trao đổi trò chuyện bộc bạch tâm tình.
Phồn thể: 批語
Hán Việt: PHÊ NGỮ
Tiếng Anh: batch, lot, group, to approve, to criticize; language, words; saying, expression
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “批语”
Chữ PHÊ (批): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 批准 (PHÊ CHUẨN: phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt), 批发 (PHÊ PHÁT: bán buôn, bán sỉ), 批判 (PHÊ PHÁN: phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “批语”
Dùng trong câu
批语(相关词:批评)
Cụm từ “批语” (PHÊ NGỮ) — 批 (PHÊ): lô, đợt, chuyến (hàng, người); 语 (NGỮ): Ngôn ngữ, lời nói, trao đổi trò chuyện bộc bạch tâm tình.; từ liên hệ: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích).

Câu 1/1
Từ “批语” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 批 (U+6279) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 批 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: pī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình. Chữ PHÊ (批): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 批准 (PHÊ CHUẨN: phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt), 批发 (PHÊ PHÁT: bán buôn, bán sỉ), 批判 (PHÊ PHÁN: phê phán, phản biện phê bình sâu sắc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 批發 PHÊ PHÁT (bán buôn, bán sỉ); 批判 PHÊ PHÁN (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÊ: lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình; thường gặp trong ngữ cảnh: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 批發 PHÊ PHÁT (bán buôn, bán sỉ); 批判 PHÊ PHÁN (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 批 (PHÊ): lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 批發 PHÊ PHÁT (bán buôn, bán sỉ); 批判 PHÊ PHÁN (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phê (批): lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 批 (âm đọc PHÊ): lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình. Từ vựng thường đàm: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 批發 PHÊ PHÁT (bán buôn, bán sỉ); 批判 PHÊ PHÁN (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 批 (âm chuẩn PHÊ): lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÊ (批): lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình; từ ghép thông dụng: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 批發 PHÊ PHÁT (bán buôn, bán sỉ); 批判 PHÊ PHÁN (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 批 [U+6279 · PHÊ · pī]: lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “批语”