Tiếng Anh: to spread, to diffuse, to proliferate, diffusion
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “散” đọc thanh 4 “sàn” (TÁN) khi là động từ chỉ việc “tan họp, giải tán, đi dạo bộ (散步), phát tán”; đọc thanh 3 “sǎn” (TẢN) khi là tính từ/danh từ chỉ trạng thái “rời rạc, lỏng lẻo, tản văn (散文)”.
tan, giải tán; đi dạo (散步); tỏa ra, phân tán
VD: 散步 (sàn bù), 分散 (fēn sàn), 解散 (jiě sàn)
rời rạc, lỏng lẻo, lười nhác (懒散); tản văn (散文); thuốc bột
VD: 散文 (sǎn wén), 懒散 (lǎn sǎn), 松散 (sōng sǎn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扩散”
Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 扩散 [KHUẾCH TẢN] gồm 扩 (KHUẾCH) + 散 (TẢN) → nghĩa tiếng Việt: "khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)". 🦊
Phát âm "扩散": 扩 kuò (thanh 4 (51)) → 散 sàn (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)
Phồn thể: 擴散
Hán Việt: KHUẾCH TẢN
Tiếng Anh: to spread, to diffuse, to proliferate, diffusion
Chữ “散” đọc thanh 4 “sàn” (TÁN) khi là động từ chỉ việc “tan họp, giải tán, đi dạo bộ (散步), phát tán”; đọc thanh 3 “sǎn” (TẢN) khi là tính từ/danh từ chỉ trạng thái “rời rạc, lỏng lẻo, tản văn (散文)”.
tan, giải tán; đi dạo (散步); tỏa ra, phân tán
VD: 散步 (sàn bù), 分散 (fēn sàn), 解散 (jiě sàn)
rời rạc, lỏng lẻo, lười nhác (懒散); tản văn (散文); thuốc bột
VD: 散文 (sǎn wén), 懒散 (lǎn sǎn), 松散 (sōng sǎn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扩散”
Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Tập viết
Dùng trong câu
国家突发环境污染应急监测系统能够精准模拟有毒有害气体在大气对流层中的三维立体扩散轨迹与浓度分布。
Hệ thống giám sát khẩn cấp ô nhiễm môi trường đột xuất quốc gia có thể mô phỏng chuẩn xác quỹ đạo khuếch tán lập thể 3D cùng sự phân bố nồng độ của các loại khí độc hại trong tầng đối lưu khí quyển.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 扩散
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Từ “扩散” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扩 (U+6269) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quẳng đi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mở rộng, phóng to, kéo dài. Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại); 擴充 KHUẾCH SUNG (mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)); 擴散 KHUẾCH TẢN (khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)); 擴張 KHUẾCH TRƯƠNG (bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 擴 (KHUẾCH): mở rộng, phóng to, kéo dài. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại); 擴充 KHUẾCH SUNG (mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)); 擴散 KHUẾCH TẢN (khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)); 擴張 KHUẾCH TRƯƠNG (bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuếch (擴): mở rộng, phóng to, kéo dài.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 擴 (âm đọc KHUẾCH): mở rộng, phóng to, kéo dài. Từ vựng thường đàm: 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại); 擴充 KHUẾCH SUNG (mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)); 擴散 KHUẾCH TẢN (khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)); 擴張 KHUẾCH TRƯƠNG (bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 擴 (âm chuẩn KHUẾCH): mở rộng, phóng to, kéo dài.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUẾCH (擴): mở rộng, phóng to, kéo dài; từ ghép thông dụng: 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại); 擴充 KHUẾCH SUNG (mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)); 擴散 KHUẾCH TẢN (khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)); 擴張 KHUẾCH TRƯƠNG (bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 擴 [U+6269 · KHUẾCH · kuò]: mở rộng, phóng to, kéo dài.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “扩散”