Tiếng Anh: door; family; inside, inner, within
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “户内”
Chữ HỘ (户, phồn thể: 戶): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 4 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 尸 (THI). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)), 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn), 客户 (KHÁCH HỘ: khách hàng, đối tác khách hàng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 户内 [HỘ NỘI] gồm 户 (HỘ) + 内 (NỘI) → nghĩa tiếng Việt: "户 (HỘ): cửa". 🦊
Phát âm "户内": 户 hù (thanh 4 (51)) → 内 nèi (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

户 (HỘ): cửa; 内 (NỘI): bên trong, nội bộ, trong vòng
Phồn thể: 戶內
Hán Việt: HỘ NỘI
Tiếng Anh: door; family; inside, inner, within
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “户内”
Chữ HỘ (户, phồn thể: 戶): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 4 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 尸 (THI). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)), 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn), 客户 (KHÁCH HỘ: khách hàng, đối tác khách hàng).
Tập viết
Dùng trong câu
户内(相关词:窗户)
Cụm từ “户内” (HỘ NỘI) — 户 (HỘ): cửa; 内 (NỘI): bên trong, nội bộ, trong vòng; từ liên hệ: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 户内
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Từ “户内” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 户 (U+6237) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cửa; gia đình. [Giản thể: 户 ⇄ Phồn thể: 戶 · 户 (Bộ HỘ) (4 nét) · Pinyin: hù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cửa; gia đình. Chữ HỘ (户, phồn thể: 戶): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 4 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 尸 (THI). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)), 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn), 客户 (KHÁCH HỘ: khách hàng, đối tác khách hàng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)); 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn); 客戶 KHÁCH HỘ (khách hàng, đối tác khách hàng); 用戶 DỤNG HỘ (người dùng, khách hàng người sử dụng dịch vụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỘ: cửa; gia đình; thường gặp trong ngữ cảnh: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)); 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn); 客戶 KHÁCH HỘ (khách hàng, đối tác khách hàng); 用戶 DỤNG HỘ (người dùng, khách hàng người sử dụng dịch vụ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 戶 (HỘ): cửa; gia đình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)); 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn); 客戶 KHÁCH HỘ (khách hàng, đối tác khách hàng); 用戶 DỤNG HỘ (người dùng, khách hàng người sử dụng dịch vụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hộ (戶): cửa; gia đình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 戶 (âm đọc HỘ): cửa; gia đình. Từ vựng thường đàm: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)); 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn); 客戶 KHÁCH HỘ (khách hàng, đối tác khách hàng); 用戶 DỤNG HỘ (người dùng, khách hàng người sử dụng dịch vụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 戶 (âm chuẩn HỘ): cửa; gia đình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỘ (戶): cửa; gia đình; từ ghép thông dụng: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)); 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn); 客戶 KHÁCH HỘ (khách hàng, đối tác khách hàng); 用戶 DỤNG HỘ (người dùng, khách hàng người sử dụng dịch vụ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 戶 [U+6237 · HỘ · hù]: cửa; gia đình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “户内”