Tiếng Anh: cut off, stop, obstruct, intersect; strike, hit, beat; attack, fight; machine
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “截击机”
Chữ TIỆT (截): thuộc bộ QUA (戈), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 截至 (TIỆT CHÍ: tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 截击机 [TIỆT KÍCH CƠ] gồm 截 (TIỆT) + 击 (KÍCH) + 机 (CƠ) → nghĩa tiếng Việt: "截 (TIỆT): cắt đứt, dừng lại, cản trở, cắt ngang". 🦊
Phát âm "截击机": 截 jié (thanh 2 (35)) → 击 jī (thanh 1 (55)) → 机 jī (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

截 (TIỆT): cắt đứt, dừng lại, cản trở, cắt ngang; 击 (KÍCH): đánh, đánh, đánh; 机 (CƠ): máy móc
Phồn thể: 截擊機
Hán Việt: TIỆT KÍCH CƠ
Tiếng Anh: cut off, stop, obstruct, intersect; strike, hit, beat; attack, fight; machine
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “截击机”
Chữ TIỆT (截): thuộc bộ QUA (戈), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 截至 (TIỆT CHÍ: tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Tập viết
Dùng trong câu
截击机(相关词:截至)
Cụm từ “截击机” (TIỆT KÍCH CƠ) — 截 (TIỆT): cắt đứt, dừng lại, cản trở, cắt ngang; 击 (KÍCH): đánh, đánh, đánh; 机 (CƠ): máy móc; từ liên hệ: 截至 (TIỆT CHÍ: tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 截击机
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “截击机” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 截 (U+622A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cắt đứt, dừng lại, cản trở, cắt ngang. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 截 · 戈 (Bộ QUA) (14 nét) · Pinyin: jié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắt đứt, dừng lại, cản trở, cắt ngang. Chữ TIỆT (截): thuộc bộ QUA (戈), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 截至 (TIỆT CHÍ: tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 截至 TIỆT CHÍ (tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIỆT: cắt đứt, dừng lại, cản trở, cắt ngang; thường gặp trong ngữ cảnh: 截至 TIỆT CHÍ (tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 截 (TIỆT): cắt đứt, dừng lại, cản trở, cắt ngang. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (截至 TIỆT CHÍ (tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiệt (截): cắt đứt, dừng lại, cản trở, cắt ngang.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 截 (âm đọc TIỆT): cắt đứt, dừng lại, cản trở, cắt ngang. Từ vựng thường đàm: 截至 TIỆT CHÍ (tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 截 (âm chuẩn TIỆT): cắt đứt, dừng lại, cản trở, cắt ngang.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIỆT (截): cắt đứt, dừng lại, cản trở, cắt ngang; từ ghép thông dụng: 截至 TIỆT CHÍ (tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 截 [U+622A · TIỆT · jié]: cắt đứt, dừng lại, cản trở, cắt ngang.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “截击机”