Tiếng Anh: startled, surprised, shocked, to startle, to amaze
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “惊”
Chữ KINH (惊, phồn thể: 驚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吃惊 (CẬT KINH: kinh ngạc, giật mình), 惊动 (KINH ĐỘNG: làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền), 惊奇 (KINH CƠ: kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt), 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 惊 [KINH] → "kinh ngạc sững sờ". Cấu tạo có bộ TÂM (tâm đứng - liên quan đến trạng thái cảm xúc, suy nghĩ nội tâm). 🦊
Phát âm "惊" [jīng — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

kinh ngạc sững sờ; làm giật mình kinh sợ (jīngyà)
Phồn thể: 驚
Hán Việt: KINH
Tiếng Anh: startled, surprised, shocked, to startle, to amaze
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “惊”
Chữ KINH (惊, phồn thể: 驚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吃惊 (CẬT KINH: kinh ngạc, giật mình), 惊动 (KINH ĐỘNG: làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền), 惊奇 (KINH CƠ: kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt), 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).
Tập viết
Dùng trong câu
中国在受控核聚变与量子算力领域取得的颠覆性跨越式突破,令国际科学界同行惊叹不已并给予极高评价。
Những bước đột phá mang tính cách mạng nhảy vọt mà Trung Quốc đạt được trong lĩnh vực sức mạnh tính toán lượng tử và nhiệt hạch hạt nhân có kiểm soát đã khiến đồng nghiệp giới khoa học quốc tế kinh ngạc sững sờ trầm trồ thán phục không ngớt và dành sự đánh giá cực kỳ cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 惊
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Từ “惊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 惊 (U+60CA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình. [Giản thể: 惊 ⇄ Phồn thể: 驚 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (11 nét) · Pinyin: jīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình. Chữ KINH (惊, phồn thể: 驚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吃惊 (CẬT KINH: kinh ngạc, giật mình), 惊动 (KINH ĐỘNG: làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền), 惊奇 (KINH CƠ: kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt), 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 喫驚 CẬT KINH (kinh ngạc, giật mình); 驚動 KINH ĐỘNG (làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền); 驚奇 KINH CƠ (kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt); 驚訝 KINH NHẠ (kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin); 震驚 CHẤN KINH (kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KINH: làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình; thường gặp trong ngữ cảnh: 喫驚 CẬT KINH (kinh ngạc, giật mình); 驚動 KINH ĐỘNG (làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền); 驚奇 KINH CƠ (kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt); 驚訝 KINH NHẠ (kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin); 震驚 CHẤN KINH (kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 驚 (KINH): làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (喫驚 CẬT KINH (kinh ngạc, giật mình); 驚動 KINH ĐỘNG (làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền); 驚奇 KINH CƠ (kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt); 驚訝 KINH NHẠ (kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin); 震驚 CHẤN KINH (kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kinh (驚): làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 驚 (âm đọc KINH): làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình. Từ vựng thường đàm: 喫驚 CẬT KINH (kinh ngạc, giật mình); 驚動 KINH ĐỘNG (làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền); 驚奇 KINH CƠ (kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt); 驚訝 KINH NHẠ (kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin); 震驚 CHẤN KINH (kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 驚 (âm chuẩn KINH): làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KINH (驚): làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình; từ ghép thông dụng: 喫驚 CẬT KINH (kinh ngạc, giật mình); 驚動 KINH ĐỘNG (làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền); 驚奇 KINH CƠ (kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt); 驚訝 KINH NHẠ (kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin); 震驚 CHẤN KINH (kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 驚 [U+60CA · KINH · jīng]: làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “惊”