Tiếng Anh: thorns, thistles, thorny path, brambles
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “荆棘”
Chữ KINH (荆, phồn thể: 荊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 荆棘 [KINH CỨC] gồm 荆 (KINH) + 棘 (CỨC) → nghĩa tiếng Việt: "gai góc chông gai, con đường chông gai hiểm trở". 🦊
Phát âm "荆棘" [jīngjí — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

gai góc chông gai, con đường chông gai hiểm trở
Phồn thể: 荊棘
Hán Việt: KINH CỨC
Tiếng Anh: thorns, thistles, thorny path, brambles
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “荆棘”
Chữ KINH (荆, phồn thể: 荊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO).
Tập viết
Dùng trong câu
攀登世界战略科技之巅的道路从来布满荆棘与险滩,中国科学家以敢为人先的魄力劈波斩浪、勇毅前行。
Con đường trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ chiến lược thế giới từ xưa tới nay luôn rải đầy bãi cạn hiểm nguy và chông gai gai góc, các nhà khoa học Trung Quốc bằng khí phách dám đi trước thiên hạ đạp sóng rẽ gió, dũng cảm kiên cường tiến bước.

Câu 1/1
Từ “荆棘” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 荆 (U+8346) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gai; bụi gai; vợ tôi; mía. [Giản thể: 荆 ⇄ Phồn thể: 荊 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (9 nét) · Pinyin: jīngjí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gai; bụi gai; vợ tôi; mía. Chữ KINH (荆, phồn thể: 荊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KINH: gai; bụi gai; vợ tôi; mía.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 荊 (KINH): gai; bụi gai; vợ tôi; mía. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kinh (荊): gai; bụi gai; vợ tôi; mía.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 荊 (âm đọc KINH): gai; bụi gai; vợ tôi; mía.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 荊 (âm chuẩn KINH): gai; bụi gai; vợ tôi; mía.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KINH (荊): gai; bụi gai; vợ tôi; mía.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 荊 [U+8346 · KINH · jīngjí]: gai; bụi gai; vợ tôi; mía.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “荆棘”