Tiếng Anh: eager to, anxious to, in a hurry to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “急于”
Chữ CẤP (急): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng), 急忙 (CẤP MANG: vội vàng, hấp tấp, vội vã), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 急于 [CẤP VU] gồm 急 (CẤP) + 于 (VU) → nghĩa tiếng Việt: "nóng lòng muốn, vội vàng nôn nóng làm gì". 🦊
Phát âm "急于" [jíyú — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

nóng lòng muốn, vội vàng nôn nóng làm gì
Phồn thể: 急於
Hán Việt: CẤP VU
Tiếng Anh: eager to, anxious to, in a hurry to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “急于”
Chữ CẤP (急): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng), 急忙 (CẤP MANG: vội vàng, hấp tấp, vội vã), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết).
Tập viết
Dùng trong câu
搞原始创新研究必须耐得住寂寞、潜心钻研,切忌急于求成或盲目追求短期发表论文数量指标。
Làm nghiên cứu đổi mới sáng tạo nguyên bản bắt buộc phải chịu đựng được sự tịch mịch, chuyên tâm đi sâu nghiên cứu, tránh việc vội vàng nôn nóng nóng lòng muốn cầu thành công nhanh chóng hoặc mù quáng chạy theo các chỉ tiêu số lượng bài báo ngắn hạn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 急于
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “急于” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 急 (U+6025) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhanh chóng, nhanh chóng; cấp bách, cấp bách. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 急 · 彐 (Bộ KÝ) (9 nét) · Pinyin: jíyú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhanh chóng, nhanh chóng; cấp bách, cấp bách. Chữ CẤP (急): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng), 急忙 (CẤP MANG: vội vàng, hấp tấp, vội vã), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 著急 TRƯỚC CẤP (sốt ruột, lo lắng); 急忙 CẤP MANG (vội vàng, hấp tấp, vội vã); 緊急 KHẨN CẤP (khẩn cấp, cấp bách); 當務之急 ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP (việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết); 急功近利 CẤP CÔNG CẬN LỢI (hám lợi trước mắt, nôn nóng cầu lợi ngắn hạn); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẤP: nhanh chóng, nhanh chóng; cấp bách, cấp bách; thường gặp trong ngữ cảnh: 著急 TRƯỚC CẤP (sốt ruột, lo lắng); 急忙 CẤP MANG (vội vàng, hấp tấp, vội vã); 緊急 KHẨN CẤP (khẩn cấp, cấp bách); 當務之急 ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP (việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết); 急功近利 CẤP CÔNG CẬN LỢI (hám lợi trước mắt, nôn nóng cầu lợi ngắn hạn); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 急 (CẤP): nhanh chóng, nhanh chóng; cấp bách, cấp bách. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (著急 TRƯỚC CẤP (sốt ruột, lo lắng); 急忙 CẤP MANG (vội vàng, hấp tấp, vội vã); 緊急 KHẨN CẤP (khẩn cấp, cấp bách); 當務之急 ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP (việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết); 急功近利 CẤP CÔNG CẬN LỢI (hám lợi trước mắt, nôn nóng cầu lợi ngắn hạn); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cấp (急): nhanh chóng, nhanh chóng; cấp bách, cấp bách.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 急 (âm đọc CẤP): nhanh chóng, nhanh chóng; cấp bách, cấp bách. Từ vựng thường đàm: 著急 TRƯỚC CẤP (sốt ruột, lo lắng); 急忙 CẤP MANG (vội vàng, hấp tấp, vội vã); 緊急 KHẨN CẤP (khẩn cấp, cấp bách); 當務之急 ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP (việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết); 急功近利 CẤP CÔNG CẬN LỢI (hám lợi trước mắt, nôn nóng cầu lợi ngắn hạn); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 急 (âm chuẩn CẤP): nhanh chóng, nhanh chóng; cấp bách, cấp bách.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẤP (急): nhanh chóng, nhanh chóng; cấp bách, cấp bách; từ ghép thông dụng: 著急 TRƯỚC CẤP (sốt ruột, lo lắng); 急忙 CẤP MANG (vội vàng, hấp tấp, vội vã); 緊急 KHẨN CẤP (khẩn cấp, cấp bách); 當務之急 ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP (việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết); 急功近利 CẤP CÔNG CẬN LỢI (hám lợi trước mắt, nôn nóng cầu lợi ngắn hạn); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 急 [U+6025 · CẤP · jíyú]: nhanh chóng, nhanh chóng; cấp bách, cấp bách.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “急于”