Tiếng Anh: lottery ticket
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “彩票”
Chữ THÁI (彩): thuộc bộ SAM (彡), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 精彩 (TINH THÁI: đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc), 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng), 彩票 (THÁI PHIẾU: vé số, xổ số kiến thiết), 光彩 (QUANG THÁI: quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 彩票 (THÁI PHIẾU) = 彩 (THÁI: sắc thái, màu sắc, màu sắc đa dạng) + 票 (PHIẾU: vé) → vé số, xổ số kiến thiết. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "彩票" đọc là cǎi (thanh 3) + piào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vé số, xổ số kiến thiết
Phồn thể: 彩票
Hán Việt: THÁI PHIẾU
Tiếng Anh: lottery ticket
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “彩票”
Chữ THÁI (彩): thuộc bộ SAM (彡), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 精彩 (TINH THÁI: đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc), 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng), 彩票 (THÁI PHIẾU: vé số, xổ số kiến thiết), 光彩 (QUANG THÁI: quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang).
Tập viết
Dùng trong câu
国家发行福利彩票与体育彩票所筹集到的巨额公益金,全额专项用于支持社会福利事业与全民健身基础设施建设。
Nguồn quỹ phúc lợi công cộng khổng lồ huy động được từ việc Nhà nước phát hành vé số phúc lợi và vé số thể thao được sử dụng chuyên đề 100% để hỗ trợ các sự nghiệp phúc lợi xã hội và xây dựng hạ tầng cơ sở thể dục thể thao toàn dân.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 彩票
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “彩票” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 彩 (U+5F69) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 彩 · 爫 (Bộ TRẢO) (11 nét) · Pinyin: cǎi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng. Chữ THÁI (彩): thuộc bộ SAM (彡), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 精彩 (TINH THÁI: đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc), 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng), 彩票 (THÁI PHIẾU: vé số, xổ số kiến thiết), 光彩 (QUANG THÁI: quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 精彩 TINH THÁI (đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc); 彩虹 THÁI HỒNG (cầu vồng); 彩票 THÁI PHIẾU (vé số, xổ số kiến thiết); 光彩 QUANG THÁI (quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương); 色彩 SẮC THÁI (màu sắc; sắc thái tình cảm, bản sắc đặc trưng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÁI: sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng; thường gặp trong ngữ cảnh: 精彩 TINH THÁI (đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc); 彩虹 THÁI HỒNG (cầu vồng); 彩票 THÁI PHIẾU (vé số, xổ số kiến thiết); 光彩 QUANG THÁI (quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương); 色彩 SẮC THÁI (màu sắc; sắc thái tình cảm, bản sắc đặc trưng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 彩 (THÁI): sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (精彩 TINH THÁI (đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc); 彩虹 THÁI HỒNG (cầu vồng); 彩票 THÁI PHIẾU (vé số, xổ số kiến thiết); 光彩 QUANG THÁI (quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương); 色彩 SẮC THÁI (màu sắc; sắc thái tình cảm, bản sắc đặc trưng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thái (彩): sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 彩 (âm đọc THÁI): sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng. Từ vựng thường đàm: 精彩 TINH THÁI (đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc); 彩虹 THÁI HỒNG (cầu vồng); 彩票 THÁI PHIẾU (vé số, xổ số kiến thiết); 光彩 QUANG THÁI (quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương); 色彩 SẮC THÁI (màu sắc; sắc thái tình cảm, bản sắc đặc trưng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 彩 (âm chuẩn THÁI): sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁI (彩): sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng; từ ghép thông dụng: 精彩 TINH THÁI (đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc); 彩虹 THÁI HỒNG (cầu vồng); 彩票 THÁI PHIẾU (vé số, xổ số kiến thiết); 光彩 QUANG THÁI (quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương); 色彩 SẮC THÁI (màu sắc; sắc thái tình cảm, bản sắc đặc trưng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 彩 [U+5F69 · THÁI · cǎi]: sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “彩票”