Tiếng Anh: to enforce, mandatory, compulsory, compulsory execution
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “强制”
Chữ CƯỜNG (强, phồn thể: 強): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 坚强 (KIÊN CƯỜNG: kiên cường, bất khuất, vững vàng), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 强制 (CƯỜNG CHẾ) = 强 (CƯỜNG: mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng) + 制 (CHẾ: chế tạo, quy định, chế độ) → cưỡng chế, bắt buộc thực thi theo pháp luật. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "强制" đọc là qiáng (thanh 2) + zhì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cưỡng chế, bắt buộc thực thi theo pháp luật
Phồn thể: 強制
Hán Việt: CƯỜNG CHẾ
Tiếng Anh: to enforce, mandatory, compulsory, compulsory execution
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “强制”
Chữ CƯỜNG (强, phồn thể: 強): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 坚强 (KIÊN CƯỜNG: kiên cường, bất khuất, vững vàng), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).
Tập viết
Dùng trong câu
国家依法对涉及人民群众生命财产安全的高风险特种设备与特种作业人员,实行严格的强制性国家安全技术标准。
Nhà nước theo quy định của pháp luật thực thi các tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn quốc gia mang tính bắt buộc cưỡng chế nghiêm ngặt đối với nhân sự thao tác đặc chủng và các thiết bị đặc chủng có độ rủi ro cao liên quan tới an toàn tính mạng tài sản của quần chúng nhân dân.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 强制
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “强制” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 强 (U+5F3A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mạnh mẽ, mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng. Chữ CƯỜNG (强, phồn thể: 強): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 坚强 (KIÊN CƯỜNG: kiên cường, bất khuất, vững vàng), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 堅強 KIÊN CƯỜNG (kiên cường, bất khuất, vững vàng); 強調 CƯỜNG ĐIỆU (nhấn mạnh, nêu bật); 強烈 CƯỜNG LIỆT (mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt); 勉強 MIỄN CƯỜNG (miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng); 強制 CƯỜNG CHẾ (cưỡng chế, bắt buộc thực thi theo pháp luật); 強迫 CƯỜNG BÁCH (cưỡng bức, ép buộc, bắt buộc khiên cưỡng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
gương mẫu
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 強 (CƯỜNG): mạnh mẽ, mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (堅強 KIÊN CƯỜNG (kiên cường, bất khuất, vững vàng); 強調 CƯỜNG ĐIỆU (nhấn mạnh, nêu bật); 強烈 CƯỜNG LIỆT (mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt); 勉強 MIỄN CƯỜNG (miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng); 強制 CƯỜNG CHẾ (cưỡng chế, bắt buộc thực thi theo pháp luật); 強迫 CƯỜNG BÁCH (cưỡng bức, ép buộc, bắt buộc khiên cưỡng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cường (強): mạnh mẽ, mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 強 (âm đọc CƯỜNG): mạnh mẽ, mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng. Từ vựng thường đàm: 堅強 KIÊN CƯỜNG (kiên cường, bất khuất, vững vàng); 強調 CƯỜNG ĐIỆU (nhấn mạnh, nêu bật); 強烈 CƯỜNG LIỆT (mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt); 勉強 MIỄN CƯỜNG (miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng); 強制 CƯỜNG CHẾ (cưỡng chế, bắt buộc thực thi theo pháp luật); 強迫 CƯỜNG BÁCH (cưỡng bức, ép buộc, bắt buộc khiên cưỡng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 強 (âm chuẩn CƯỜNG): mạnh mẽ, mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn dở
gọn gàng
gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng ngùng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 強 [U+5F3A · CƯỜNG · qiáng]: mạnh mẽ, mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “强制”