Tiếng Anh: to abstain from voting, to waive a right
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “弃权”
Chữ KHÍ (弃, phồn thể: 棄): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 抛弃 (PHAO KHÍ: từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 弃权 [KHÍ QUYỀN] gồm 弃 (KHÍ) + 权 (QUYỀN) → nghĩa tiếng Việt: "bỏ phiếu trắng từ bỏ quyền". 🦊
Phát âm "弃权" [qìquán — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

bỏ phiếu trắng từ bỏ quyền
Phồn thể: 弃權
Hán Việt: KHÍ QUYỀN
Tiếng Anh: to abstain from voting, to waive a right
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “弃权”
Chữ KHÍ (弃, phồn thể: 棄): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 抛弃 (PHAO KHÍ: từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “弃权” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 弃 (U+5F03) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
từ chối, từ bỏ, loại bỏ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 弃 · 厶 (Bộ KHƯ) (7 nét) · Pinyin: qìquán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
từ chối, từ bỏ, loại bỏ. Chữ KHÍ (弃, phồn thể: 棄): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 抛弃 (PHAO KHÍ: từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 拋棄 PHAO KHÍ (từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÍ: từ chối, từ bỏ, loại bỏ; thường gặp trong ngữ cảnh: 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 拋棄 PHAO KHÍ (từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 弃 (KHÍ): từ chối, từ bỏ, loại bỏ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 拋棄 PHAO KHÍ (từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khí (弃): từ chối, từ bỏ, loại bỏ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 弃 (âm đọc KHÍ): từ chối, từ bỏ, loại bỏ. Từ vựng thường đàm: 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 拋棄 PHAO KHÍ (từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 弃 (âm chuẩn KHÍ): từ chối, từ bỏ, loại bỏ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÍ (弃): từ chối, từ bỏ, loại bỏ; từ ghép thông dụng: 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 拋棄 PHAO KHÍ (từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 弃 [U+5F03 · KHÍ · qìquán]: từ chối, từ bỏ, loại bỏ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “弃权”