Tiếng Anh: Buddhist monastery or nunnery
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “庵”
Chữ AM (庵): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “庵”
💡 庵 [AM] → "Tu viện Phật giáo hoặc ni viện". Cấu tạo có bộ QUẢNG (mái hiên rộng rãi, tòa nhà, dinh thự nguy nga). 🦊
Phát âm "庵" [ān — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Tu viện Phật giáo hoặc ni viện
Phồn thể: 庵
Hán Việt: AM
Tiếng Anh: Buddhist monastery or nunnery
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “庵”
Chữ AM (庵): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “庵”
Dùng trong câu
Từ “庵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 庵 (U+5EB5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Tu viện Phật giáo hoặc ni viện. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 庵 · 广 (QUẢNG) (11 nét) · Pinyin: ān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Tu viện Phật giáo hoặc ni viện. Chữ AM (庵): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc AM: Tu viện Phật giáo hoặc ni viện.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 庵 (AM): Tu viện Phật giáo hoặc ni viện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Am (庵): Tu viện Phật giáo hoặc ni viện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 庵 (âm đọc AM): Tu viện Phật giáo hoặc ni viện.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 庵 (âm chuẩn AM): Tu viện Phật giáo hoặc ni viện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc AM (庵): Tu viện Phật giáo hoặc ni viện.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 庵 [U+5EB5 · AM · ān]: Tu viện Phật giáo hoặc ni viện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “庵”