Tiếng Anh: curtain, screen, tent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “幕”
Chữ MẠC (幕): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 字幕 (TỰ MẠC: phụ đề (phim ảnh, video)), 内幕 (NỘI MẠC: nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 幕 [MÀN] → "rèm, màn, lều". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "幕" [mù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

rèm, màn, lều
Phồn thể: 幕
Hán Việt: MÀN
Tiếng Anh: curtain, screen, tent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “幕”
Chữ MẠC (幕): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 字幕 (TỰ MẠC: phụ đề (phim ảnh, video)), 内幕 (NỘI MẠC: nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau).
Tập viết
Dùng trong câu
“幕”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“幕” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “幕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 幕 (U+5E55) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rèm, màn, lều. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 幕 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (13 nét) · Pinyin: mù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rèm, màn, lều. Chữ MẠC (幕): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 字幕 (TỰ MẠC: phụ đề (phim ảnh, video)), 内幕 (NỘI MẠC: nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 開幕式 KHAI MẠC THỨC (lễ khai mạc); 字幕 TỰ MẠC (phụ đề (phim ảnh, video)); 內幕 NỘI MẠC (nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
khai mạc
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 幕 (MÀN): rèm, màn, lều. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (開幕式 KHAI MẠC THỨC (lễ khai mạc); 字幕 TỰ MẠC (phụ đề (phim ảnh, video)); 內幕 NỘI MẠC (nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Màn (幕): rèm, màn, lều.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 幕 (âm đọc MÀN): rèm, màn, lều. Từ vựng thường đàm: 開幕式 KHAI MẠC THỨC (lễ khai mạc); 字幕 TỰ MẠC (phụ đề (phim ảnh, video)); 內幕 NỘI MẠC (nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 幕 (âm chuẩn MÀN): rèm, màn, lều.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MÀN (幕): rèm, màn, lều; từ ghép thông dụng: 開幕式 KHAI MẠC THỨC (lễ khai mạc); 字幕 TỰ MẠC (phụ đề (phim ảnh, video)); 內幕 NỘI MẠC (nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 幕 [U+5E55 · MÀN · mù]: rèm, màn, lều.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “幕”