Tiếng Anh: seat; mat; take seat; banquet
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “席”
Chữ TỊCH (席): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 出席 (XUẤT TỊCH: tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)), 主席 (CHỦ TỊCH: chủ tịch, chủ tọa), 缺席 (KHUYẾT TỊCH: vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 席 [TỊCH] → "chỗ ngồi". Cấu tạo có bộ QUẢNG (mái hiên rộng rãi, tòa nhà, dinh thự nguy nga). 🦊
Phát âm "席" [xí — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

chỗ ngồi; chiếu; ngồi xuống; bữa tiệc
Phồn thể: 席
Hán Việt: TỊCH
Tiếng Anh: seat; mat; take seat; banquet
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “席”
Chữ TỊCH (席): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 出席 (XUẤT TỊCH: tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)), 主席 (CHỦ TỊCH: chủ tịch, chủ tọa), 缺席 (KHUYẾT TỊCH: vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)).
Tập viết
Dùng trong câu
出席、主席
Từ ghép chứa chữ 席: “出席” (XUẤT TỊCH — tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)); “主席” (CHỦ TỊCH — chủ tịch, chủ tọa).

Câu 1/1
Từ “席” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 席 (U+5E2D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chỗ ngồi; chiếu; ngồi xuống; bữa tiệc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 席 · 广 (Bộ QUẢNG) (10 nét) · Pinyin: xí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chỗ ngồi; chiếu; ngồi xuống; bữa tiệc. Chữ TỊCH (席): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 出席 (XUẤT TỊCH: tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)), 主席 (CHỦ TỊCH: chủ tịch, chủ tọa), 缺席 (KHUYẾT TỊCH: vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 出席 XUẤT TỊCH (tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)); 主席 CHỦ TỊCH (chủ tịch, chủ tọa); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỊCH: chỗ ngồi; chiếu; ngồi xuống; bữa tiệc; thường gặp trong ngữ cảnh: 出席 XUẤT TỊCH (tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)); 主席 CHỦ TỊCH (chủ tịch, chủ tọa); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 席 (TỊCH): chỗ ngồi; chiếu; ngồi xuống; bữa tiệc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (出席 XUẤT TỊCH (tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)); 主席 CHỦ TỊCH (chủ tịch, chủ tọa); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tịch (席): chỗ ngồi; chiếu; ngồi xuống; bữa tiệc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 席 (âm đọc TỊCH): chỗ ngồi; chiếu; ngồi xuống; bữa tiệc. Từ vựng thường đàm: 出席 XUẤT TỊCH (tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)); 主席 CHỦ TỊCH (chủ tịch, chủ tọa); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 席 (âm chuẩn TỊCH): chỗ ngồi; chiếu; ngồi xuống; bữa tiệc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỊCH (席): chỗ ngồi; chiếu; ngồi xuống; bữa tiệc; từ ghép thông dụng: 出席 XUẤT TỊCH (tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)); 主席 CHỦ TỊCH (chủ tịch, chủ tọa); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 席 [U+5E2D · TỊCH · xí]: chỗ ngồi; chiếu; ngồi xuống; bữa tiệc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “席”