Tiếng Anh: flag-sign of a tavern
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帘”
Chữ LIÊM (帘, phồn thể: 簾): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 帘 [LIÊM] → "biển hiệu của một quán rượu". Cấu tạo có bộ HUYỆT (hang đá, hang hốc chốn trú ngụ). 🦊
Phát âm "帘" [lián — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

biển hiệu của một quán rượu
Phồn thể: 簾
Hán Việt: LIÊM
Tiếng Anh: flag-sign of a tavern
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帘”
Chữ LIÊM (帘, phồn thể: 簾): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa).
Tập viết
Dùng trong câu
窗帘
Từ ghép chứa chữ 帘: “窗帘” (SONG LIÊM — rèm cửa, màn cửa).

Câu 1/1
Từ “帘” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 帘 (U+5E18) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rèm cửa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
biển hiệu của một quán rượu. Chữ LIÊM (帘, phồn thể: 簾): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 窗簾 SONG LIÊM (rèm cửa, màn cửa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIÊM: biển hiệu của một quán rượu; thường gặp trong ngữ cảnh: 窗簾 SONG LIÊM (rèm cửa, màn cửa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 簾 (LIÊM): biển hiệu của một quán rượu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (窗簾 SONG LIÊM (rèm cửa, màn cửa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liêm (簾): biển hiệu của một quán rượu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 簾 (âm đọc LIÊM): biển hiệu của một quán rượu. Từ vựng thường đàm: 窗簾 SONG LIÊM (rèm cửa, màn cửa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 簾 (âm chuẩn LIÊM): biển hiệu của một quán rượu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 簾 [U+5E18 · LIÊM · lián]: biển hiệu của một quán rượu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “帘”