Tiếng Anh: tent; screen, mosquito net; single, individual, only; lone
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帐单”
Chữ TRƯỚNG (帐, phồn thể: 帳): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 帐篷 (TRƯỚNG BỒNG: lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 帐单 [TRƯỚNG ĐƠN] gồm 帐 (TRƯỚNG) + 单 (ĐƠN) → nghĩa tiếng Việt: "帐 (TRƯỚNG): lều". 🦊
Phát âm "帐单": 帐 zhàng (thanh 4 (51)) → 单 shàn (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

帐 (TRƯỚNG): lều; 单 (ĐƠN): duy nhất, cá nhân, duy nhất
Phồn thể: 帳單
Hán Việt: TRƯỚNG ĐƠN
Tiếng Anh: tent; screen, mosquito net; single, individual, only; lone
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帐单”
Chữ TRƯỚNG (帐, phồn thể: 帳): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 帐篷 (TRƯỚNG BỒNG: lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).
Tập viết
Dùng trong câu
帐单(相关词:帐篷)
Cụm từ “帐单” (TRƯỚNG ĐƠN) — 帐 (TRƯỚNG): lều; 单 (ĐƠN): duy nhất, cá nhân, duy nhất; từ liên hệ: 帐篷 (TRƯỚNG BỒNG: lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).

Câu 1/1
Từ “帐单” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 帐 (U+5E10) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lều; màn, màn chống muỗi. [Giản thể: 帐 ⇄ Phồn thể: 帳 · 巾 (Bộ CÂN) (7 nét) · Pinyin: zhàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lều; màn, màn chống muỗi. Chữ TRƯỚNG (帐, phồn thể: 帳): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 帐篷 (TRƯỚNG BỒNG: lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 帳篷 TRƯỚNG BỒNG (lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRƯỚNG: lều; màn, màn chống muỗi; thường gặp trong ngữ cảnh: 帳篷 TRƯỚNG BỒNG (lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 帳 (TRƯỚNG): lều; màn, màn chống muỗi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (帳篷 TRƯỚNG BỒNG (lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trướng (帳): lều; màn, màn chống muỗi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 帳 (âm đọc TRƯỚNG): lều; màn, màn chống muỗi. Từ vựng thường đàm: 帳篷 TRƯỚNG BỒNG (lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 帳 (âm chuẩn TRƯỚNG): lều; màn, màn chống muỗi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRƯỚNG (帳): lều; màn, màn chống muỗi; từ ghép thông dụng: 帳篷 TRƯỚNG BỒNG (lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 帳 [U+5E10 · TRƯỚNG · zhàng]: lều; màn, màn chống muỗi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “帐单”