Tiếng Anh: sail; boat; plank, board; iron or tin plate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帆板”
Chữ PHÀM (帆): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 一帆风顺 (NHẤT PHÀM PHONG THUẬN: thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 帆板 [PHÀM BẢN] gồm 帆 (PHÀM) + 板 (BẢN) → nghĩa tiếng Việt: "帆 (PHÀM): đi thuyền". 🦊
Phát âm "帆板": 帆 fān (thanh 1 (55)) → 板 bǎn (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

帆 (PHÀM): đi thuyền; 板 (BẢN): ván, ván
Phồn thể: 帆板
Hán Việt: PHÀM BẢN
Tiếng Anh: sail; boat; plank, board; iron or tin plate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帆板”
Chữ PHÀM (帆): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 一帆风顺 (NHẤT PHÀM PHONG THUẬN: thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ).
Tập viết
Dùng trong câu
帆板(相关词:一帆风顺)
Cụm từ “帆板” (PHÀM BẢN) — 帆 (PHÀM): đi thuyền; 板 (BẢN): ván, ván; từ liên hệ: 一帆风顺 (NHẤT PHÀM PHONG THUẬN: thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ).

Câu 1/1
Từ “帆板” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 帆 (U+5E06) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi thuyền; thuyền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 帆 · 巾 (Bộ CÂN) (6 nét) · Pinyin: fān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi thuyền; thuyền. Chữ PHÀM (帆): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 一帆风顺 (NHẤT PHÀM PHONG THUẬN: thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 一帆風順 NHẤT PHÀM PHONG THUẬN (thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÀM: đi thuyền; thuyền; thường gặp trong ngữ cảnh: 一帆風順 NHẤT PHÀM PHONG THUẬN (thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 帆 (PHÀM): đi thuyền; thuyền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (一帆風順 NHẤT PHÀM PHONG THUẬN (thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phàm (帆): đi thuyền; thuyền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 帆 (âm đọc PHÀM): đi thuyền; thuyền. Từ vựng thường đàm: 一帆風順 NHẤT PHÀM PHONG THUẬN (thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 帆 (âm chuẩn PHÀM): đi thuyền; thuyền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÀM (帆): đi thuyền; thuyền; từ ghép thông dụng: 一帆風順 NHẤT PHÀM PHONG THUẬN (thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 帆 [U+5E06 · PHÀM · fān]: đi thuyền; thuyền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “帆板”