Tiếng Anh: sprout; Kangxi radical 45
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屮”
Chữ TRIỆT (屮): thuộc bộ TRIỆT (屮), gồm 3 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 屮 (âm Hán Việt: TRIỆT) → "nảy mầm". 🦊
Phát âm "屮" [chè — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nảy mầm; Khang Hi căn bản 45
Phồn thể: 屮
Hán Việt: TRIỆT
Tiếng Anh: sprout; Kangxi radical 45
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屮”
Chữ TRIỆT (屮): thuộc bộ TRIỆT (屮), gồm 3 nét.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “屮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 屮 (U+5C6E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nảy mầm; Khang Hi căn bản 45. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 屮 · 屮 (TRIỆT) (3 nét) · Pinyin: chè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nảy mầm; Khang Hi căn bản 45. Chữ TRIỆT (屮): thuộc bộ TRIỆT (屮), gồm 3 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRIỆT: nảy mầm; Khang Hi căn bản 45.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 屮 (TRIỆT): nảy mầm; Khang Hi căn bản 45. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triệt (屮): nảy mầm; Khang Hi căn bản 45.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 屮 (âm đọc TRIỆT): nảy mầm; Khang Hi căn bản 45.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 屮 (âm chuẩn TRIỆT): nảy mầm; Khang Hi căn bản 45.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRIỆT (屮): nảy mầm; Khang Hi căn bản 45.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 屮 [U+5C6E · TRIỆT · chè]: nảy mầm; Khang Hi căn bản 45.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “屮”