Tiếng Anh: to look ahead, to look to the future, outlook, prospect
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “展望”
Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 展望 (TRIỂN VỌNG) = 展 (TRIỂN: triển lãm, trưng bày, mở rộng) + 望 (VỌNG: nhìn ra xa, ngóng trông, hy vọng) → hướng tới tương lai, phóng tầm mắt nhìn xa, triển vọng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "展望" đọc là zhǎn (thanh 3) + wàng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hướng tới tương lai, phóng tầm mắt nhìn xa, triển vọng
Phồn thể: 展望
Hán Việt: TRIỂN VỌNG
Tiếng Anh: to look ahead, to look to the future, outlook, prospect
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “展望”
Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển).
Tập viết
Dùng trong câu
站在新的历史起点上,全党全国人民满怀信心回首辉煌奋斗历程、共同展望强国建设与民族复兴的壮美前景。
Đứng trên điểm khởi đầu lịch sử mới, toàn Đảng và nhân dân cả nước tràn đầy niềm tin nhìn lại chặng đường phấn đấu huy hoàng, cùng nhau hướng tới tương lai triển vọng nhìn về tiền đồ tráng lệ của phục hưng dân tộc và xây dựng đất nước giàu mạnh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 展望
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “展望” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 展 (U+5C55) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
triển lãm, trưng bày, mở rộng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 展 · 尸 (Bộ THI) (10 nét) · Pinyin: zhǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
triển lãm, trưng bày, mở rộng. Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 發展 PHÁT TRIỂN (phát triển); 展開 TRIỂN KHAI (mở ra, triển khai, giương rộng); 展覽 TRIỂN LÃM (triển lãm, trưng bày); 進展 TIẾN TRIỂN (tiến triển, bước tiến, sự phát triển); 開展 KHAI TRIỂN (triển khai, phát động, tiến hành); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRIỂN: triển lãm, trưng bày, mở rộng; thường gặp trong ngữ cảnh: 發展 PHÁT TRIỂN (phát triển); 展開 TRIỂN KHAI (mở ra, triển khai, giương rộng); 展覽 TRIỂN LÃM (triển lãm, trưng bày); 進展 TIẾN TRIỂN (tiến triển, bước tiến, sự phát triển); 開展 KHAI TRIỂN (triển khai, phát động, tiến hành); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 展 (TRIỂN): triển lãm, trưng bày, mở rộng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (發展 PHÁT TRIỂN (phát triển); 展開 TRIỂN KHAI (mở ra, triển khai, giương rộng); 展覽 TRIỂN LÃM (triển lãm, trưng bày); 進展 TIẾN TRIỂN (tiến triển, bước tiến, sự phát triển); 開展 KHAI TRIỂN (triển khai, phát động, tiến hành); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triển (展): triển lãm, trưng bày, mở rộng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 展 (âm đọc TRIỂN): triển lãm, trưng bày, mở rộng. Từ vựng thường đàm: 發展 PHÁT TRIỂN (phát triển); 展開 TRIỂN KHAI (mở ra, triển khai, giương rộng); 展覽 TRIỂN LÃM (triển lãm, trưng bày); 進展 TIẾN TRIỂN (tiến triển, bước tiến, sự phát triển); 開展 KHAI TRIỂN (triển khai, phát động, tiến hành); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 展 (âm chuẩn TRIỂN): triển lãm, trưng bày, mở rộng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRIỂN (展): triển lãm, trưng bày, mở rộng; từ ghép thông dụng: 發展 PHÁT TRIỂN (phát triển); 展開 TRIỂN KHAI (mở ra, triển khai, giương rộng); 展覽 TRIỂN LÃM (triển lãm, trưng bày); 進展 TIẾN TRIỂN (tiến triển, bước tiến, sự phát triển); 開展 KHAI TRIỂN (triển khai, phát động, tiến hành); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 展 [U+5C55 · TRIỂN · zhǎn]: triển lãm, trưng bày, mở rộng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “展望”