Tiếng Anh: to surrender, to yield, to submit to, to knuckle under
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屈服”
Chữ KHUẤT (屈): thuộc bộ THI (尸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 屈服 (KHUẤT PHỤC: khuất phục, chịu thua nhượng bộ, cúi đầu chịu tội).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 屈服 (KHUẤT PHỤC) = 屈 (KHUẤT: uốn cong, cong, vẹo) + 服 (PHỤC: quần áo, trang phục, phục vụ) → khuất phục, chịu thua nhượng bộ, cúi đầu chịu tội. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "屈服" đọc là qū (thanh 1) + fú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khuất phục, chịu thua nhượng bộ, cúi đầu chịu tội
Phồn thể: 屈服
Hán Việt: KHUẤT PHỤC
Tiếng Anh: to surrender, to yield, to submit to, to knuckle under
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屈服”
Chữ KHUẤT (屈): thuộc bộ THI (尸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 屈服 (KHUẤT PHỤC: khuất phục, chịu thua nhượng bộ, cúi đầu chịu tội).
Tập viết
Dùng trong câu
中华民族有着坚不可摧的顽强风骨,在任何外部霸权施压、极限封锁与严峻挑战面前决不屈服动摇。
Dân tộc ta sở hữu khí phách ngoan cường kiên cố không thể phá vỡ, đứng trước mọi sự gây sức ép bá quyền, phong tỏa cực hạn và thách thức gay gắt từ bên ngoài tuyệt đối không bao giờ cúi đầu khuất phục hay lung lay.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 屈服
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “屈服” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 屈 (U+5C48) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
uốn cong, uốn cong; cong, vẹo; cúi xuống. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 屈 · 尸 (Bộ THI) (8 nét) · Pinyin: qū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
uốn cong, uốn cong; cong, vẹo; cúi xuống. Chữ KHUẤT (屈): thuộc bộ THI (尸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 屈服 (KHUẤT PHỤC: khuất phục, chịu thua nhượng bộ, cúi đầu chịu tội). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 委屈 UỶ KHUẤT (ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi); 屈服 KHUẤT PHỤC (khuất phục, chịu thua nhượng bộ, cúi đầu chịu tội).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUẤT: uốn cong, uốn cong; cong, vẹo; cúi xuống; thường gặp trong ngữ cảnh: 委屈 UỶ KHUẤT (ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi); 屈服 KHUẤT PHỤC (khuất phục, chịu thua nhượng bộ, cúi đầu chịu tội).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 屈 (KHUẤT): uốn cong, uốn cong; cong, vẹo; cúi xuống. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (委屈 UỶ KHUẤT (ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi); 屈服 KHUẤT PHỤC (khuất phục, chịu thua nhượng bộ, cúi đầu chịu tội)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuất (屈): uốn cong, uốn cong; cong, vẹo; cúi xuống.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 屈 (âm đọc KHUẤT): uốn cong, uốn cong; cong, vẹo; cúi xuống. Từ vựng thường đàm: 委屈 UỶ KHUẤT (ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi); 屈服 KHUẤT PHỤC (khuất phục, chịu thua nhượng bộ, cúi đầu chịu tội).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 屈 (âm chuẩn KHUẤT): uốn cong, uốn cong; cong, vẹo; cúi xuống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUẤT (屈): uốn cong, uốn cong; cong, vẹo; cúi xuống; từ ghép thông dụng: 委屈 UỶ KHUẤT (ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi); 屈服 KHUẤT PHỤC (khuất phục, chịu thua nhượng bộ, cúi đầu chịu tội).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 屈 [U+5C48 · KHUẤT · qū]: uốn cong, uốn cong; cong, vẹo; cúi xuống.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “屈服”