Tiếng Anh: to emerge in an endless stream, more and more emerge
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “层出不穷”
Chữ TẦNG (层, phồn thể: 層): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG: xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp), 层次 (TẦNG THỨ: thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG) = 层 (TẦNG: tầng (nhà), lớp (bề mặt)) + 出 (XUẤT: ra, xuất hiện) + 不 (BẤT: không (phó từ phủ định)) + 穷 (CÙNG: nghèo nàn) → xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "层出不穷" đọc là céng (thanh 2) + chū (thanh 1) + bù (thanh 4) + qióng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp
Phồn thể: 層出不窮
Hán Việt: TẦNG XUẤT BẤT CÙNG
Tiếng Anh: to emerge in an endless stream, more and more emerge
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “层出不穷”
Chữ TẦNG (层, phồn thể: 層): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG: xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp), 层次 (TẦNG THỨ: thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).
Tập viết
Dùng trong câu
近年来我国在量子科技、人工智能、深空探测等战略新兴前沿领域,重大原创性科技成果层出不穷。
Những năm gần đây tại các lĩnh vực tiên phong mới nổi mang tính chiến lược của nước ta như công nghệ lượng tử, trí tuệ nhân tạo, thám hiểm không gian sâu, các thành quả khoa học công nghệ nguyên tác trọng đại lớp lớp xuất hiện không dứt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 层出不穷
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Từ “层出不穷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 层 (U+5C42) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tầng (nhà), lớp (bề mặt). [Giản thể: 层 ⇄ Phồn thể: 層 · 尸 (Bộ THI) (7 nét) · Pinyin: céng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tầng (nhà), lớp (bề mặt). Chữ TẦNG (层, phồn thể: 層): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG: xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp), 层次 (TẦNG THỨ: thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 層出不窮 TẦNG XUẤT BẤT CÙNG (xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp); 層次 TẦNG THỨ (thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẦNG: tầng (nhà), lớp (bề mặt); thường gặp trong ngữ cảnh: 層出不窮 TẦNG XUẤT BẤT CÙNG (xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp); 層次 TẦNG THỨ (thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 層 (TẦNG): tầng (nhà), lớp (bề mặt). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (層出不窮 TẦNG XUẤT BẤT CÙNG (xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp); 層次 TẦNG THỨ (thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tầng (層): tầng (nhà), lớp (bề mặt).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 層 (âm đọc TẦNG): tầng (nhà), lớp (bề mặt). Từ vựng thường đàm: 層出不窮 TẦNG XUẤT BẤT CÙNG (xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp); 層次 TẦNG THỨ (thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 層 (âm chuẩn TẦNG): tầng (nhà), lớp (bề mặt).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẦNG (層): tầng (nhà), lớp (bề mặt); từ ghép thông dụng: 層出不窮 TẦNG XUẤT BẤT CÙNG (xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp); 層次 TẦNG THỨ (thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 層 [U+5C42 · TẦNG · céng]: tầng (nhà), lớp (bề mặt).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “层出不穷”