Tiếng Anh: finished, completed, all over, ruined
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “了” (LIỄU) đọc thanh nhẹ “le” khi làm trợ từ ngữ pháp báo hiệu hành động đã hoàn thành hoặc tình huống thay đổi; đọc thanh 3 “liǎo” khi làm động từ hoặc bổ ngữ khả năng mang nghĩa “hiểu rõ (了解 liǎojiě)” hoặc “làm nổi, chịu nổi (受不了 shòubuliǎo)”.
rồi (biểu thị hành động hoàn thành hoặc sự thay đổi trạng thái)
VD: 太好了 (tài hǎo le), 为了 (wèi le), 除了 (chú le)
hiểu rõ, nắm rõ; kết thúc, xong; nổi, được (bổ ngữ khả năng)
VD: 了解 (liǎo jiě), 受不了 (shòu bu liǎo), 不得了 (bù dé liǎo)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “完了”
Chữ HOÀN (完) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở trên và chữ NGUYÊN (元 - nguyên vẹn, khởi đầu) đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý ở dưới. Khi dựng một ngôi nhà mà đã lợp xong phần mái che (MIÊN) vững chãi bên trên tức là công trình đã được xây dựng hoàn tất và nguyên vẹn (NGUYÊN). Do đó, chữ HOÀN mang nghĩa là làm xong, hoàn thành và hoàn hảo không tì vết.
Trên lợp mái MIÊN vững bốn bề, Dưới chữ NGUYÊN lành vẹn ước thề. Ngôi nhà dựng xong không khuyết thiếu, Việc làm HOÀN tất thỏa đam mê.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 完了 [HOÀN LIỄU] gồm 完 (HOÀN) + 了 (LIỄU) → nghĩa tiếng Việt: "xong rồi, kết thúc rồi". 🦊
Phát âm "完了" [wánle — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

xong rồi, kết thúc rồi; hỏng bét nguy rồi
Phồn thể: 完了
Hán Việt: HOÀN LIỄU
Tiếng Anh: finished, completed, all over, ruined
Chữ “了” (LIỄU) đọc thanh nhẹ “le” khi làm trợ từ ngữ pháp báo hiệu hành động đã hoàn thành hoặc tình huống thay đổi; đọc thanh 3 “liǎo” khi làm động từ hoặc bổ ngữ khả năng mang nghĩa “hiểu rõ (了解 liǎojiě)” hoặc “làm nổi, chịu nổi (受不了 shòubuliǎo)”.
rồi (biểu thị hành động hoàn thành hoặc sự thay đổi trạng thái)
VD: 太好了 (tài hǎo le), 为了 (wèi le), 除了 (chú le)
hiểu rõ, nắm rõ; kết thúc, xong; nổi, được (bổ ngữ khả năng)
VD: 了解 (liǎo jiě), 受不了 (shòu bu liǎo), 不得了 (bù dé liǎo)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “完了”
Chữ HOÀN (完) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở trên và chữ NGUYÊN (元 - nguyên vẹn, khởi đầu) đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý ở dưới. Khi dựng một ngôi nhà mà đã lợp xong phần mái che (MIÊN) vững chãi bên trên tức là công trình đã được xây dựng hoàn tất và nguyên vẹn (NGUYÊN). Do đó, chữ HOÀN mang nghĩa là làm xong, hoàn thành và hoàn hảo không tì vết.
Trên lợp mái MIÊN vững bốn bề, Dưới chữ NGUYÊN lành vẹn ước thề. Ngôi nhà dựng xong không khuyết thiếu, Việc làm HOÀN tất thỏa đam mê.
Tập viết
Dùng trong câu
经过昼夜连续高强度测试,该型号国产芯片全部极端工况性能评估测试终于顺利做完了。
Trải qua các bài kiểm tra cường độ cao liên tục ngày đêm, toàn bộ bài thử nghiệm đánh giá tính năng điều kiện làm việc cực đoan của dòng chip sản xuất trong nước này cuối cùng đã làm xong kết thúc rồi một cách thuận lợi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 完了
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Từ “完了” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 完 (U+5B8C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xong, hoàn thành. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 完 · 宀 (Bộ MIÊN) (7 nét) · Pinyin: wánle].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xong, hoàn thành. Chữ HOÀN (完) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở trên và chữ NGUYÊN (元 - nguyên vẹn, khởi đầu) đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý ở dưới. Khi dựng một ngôi nhà mà đã lợp xong phần mái che (MIÊN) vững chãi bên trên tức là công trình đã được xây dựng hoàn tất và nguyên vẹn (NGUYÊN). Do đó, chữ HOÀN mang nghĩa là làm xong, hoàn thành và hoàn hảo không tì vết. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 完成 HOÀN THÀNH (hoàn thành, làm xong); 完全 HOÀN TOÀN (hoàn toàn, trọn vẹn); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 完善 HOÀN THIỆN (hoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện); 完整 HOÀN CHỈNH (hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn); 完備 HOÀN BỊ (hoàn bị, hoàn chỉnh đầy đủ, tươm tất hoàn hảo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOÀN: xong, hoàn thành; thường gặp trong ngữ cảnh: 完成 HOÀN THÀNH (hoàn thành, làm xong); 完全 HOÀN TOÀN (hoàn toàn, trọn vẹn); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 完善 HOÀN THIỆN (hoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện); 完整 HOÀN CHỈNH (hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn); 完備 HOÀN BỊ (hoàn bị, hoàn chỉnh đầy đủ, tươm tất hoàn hảo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 完 (HOÀN): xong, hoàn thành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (完成 HOÀN THÀNH (hoàn thành, làm xong); 完全 HOÀN TOÀN (hoàn toàn, trọn vẹn); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 完善 HOÀN THIỆN (hoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện); 完整 HOÀN CHỈNH (hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn); 完備 HOÀN BỊ (hoàn bị, hoàn chỉnh đầy đủ, tươm tất hoàn hảo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoàn (完): xong, hoàn thành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 完 (âm đọc HOÀN): xong, hoàn thành. Từ vựng thường đàm: 完成 HOÀN THÀNH (hoàn thành, làm xong); 完全 HOÀN TOÀN (hoàn toàn, trọn vẹn); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 完善 HOÀN THIỆN (hoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện); 完整 HOÀN CHỈNH (hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn); 完備 HOÀN BỊ (hoàn bị, hoàn chỉnh đầy đủ, tươm tất hoàn hảo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 完 (âm chuẩn HOÀN): xong, hoàn thành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOÀN (完): xong, hoàn thành; từ ghép thông dụng: 完成 HOÀN THÀNH (hoàn thành, làm xong); 完全 HOÀN TOÀN (hoàn toàn, trọn vẹn); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 完善 HOÀN THIỆN (hoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện); 完整 HOÀN CHỈNH (hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn); 完備 HOÀN BỊ (hoàn bị, hoàn chỉnh đầy đủ, tươm tất hoàn hảo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 完 [U+5B8C · HOÀN · wánle]: xong, hoàn thành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “完了”