Tiếng Anh: prestige, authority, trust, public confidence
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “威信”
Chữ UY (威) là chữ hội ý, vẽ người phụ nữ (女) nghiêm trang đứng trước vũ khí (戌/戈). Uy không phải là sự hung bạo đe dọa, mà là sức mạnh nhân cách và trật tự khiến người khác tự giác kính phục tuân theo.
Tay cầm vũ khí hiên ngang Nữ tướng ra trận uy vang muôn trùng. Trong TUẤT (戌) có NỮ (女) kiên trung, Chữ UY (威) oai vệ muôn trùng nể nang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 威信 (UY TÍN) = 威 (UY: uy nghiêm, uy quyền, khí thế lẫm liệt khiến người nể phục) + 信 (TÍN: thư, lá thư, tin tưởng) → uy tín, uy tín quyền lực, tín nhiệm cao. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "威信" đọc là wēi (thanh 1) + xìn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

uy tín, uy tín quyền lực, tín nhiệm cao
Phồn thể: 威信
Hán Việt: UY TÍN
Tiếng Anh: prestige, authority, trust, public confidence
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “威信”
Chữ UY (威) là chữ hội ý, vẽ người phụ nữ (女) nghiêm trang đứng trước vũ khí (戌/戈). Uy không phải là sự hung bạo đe dọa, mà là sức mạnh nhân cách và trật tự khiến người khác tự giác kính phục tuân theo.
Tay cầm vũ khí hiên ngang Nữ tướng ra trận uy vang muôn trùng. Trong TUẤT (戌) có NỮ (女) kiên trung, Chữ UY (威) oai vệ muôn trùng nể nang.
Tập viết
Dùng trong câu
老支书几十年如一日公道正派、全心全意为民谋福祉,在全村党员和广大群众心中树立了极其崇高的威信。
Người bí thư chi bộ già mấy chục năm như một công minh chính trực, toàn tâm toàn ý mưu cầu phúc lợi cho dân, đã xác lập nên uy tín danh vọng vô cùng cao quý trong lòng đông đảo quần chúng và các đảng viên trong toàn thôn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 威信
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Con gái làm đôi nhà người. Tin người xa làm anh tam [em].”
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Có ai ướm hỏi tiên Vương Mẫu. Tin khả tin thời ngờ khả ngờ.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
“Đông phong từ hẹn tin xuân đến. Đầm ấm nào hoa chẳng tốt tươi.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
“Làm trăm ngàn chước cho được biết tin con ở đâu.”
Bắn trúng, nhằm.
“Sẵn cung này tôi ra tay liền bắn, tin vào cánh. Chừng như hắn cũng đau.”
Ấn tín, vật tượng trưng cho chức quyền được bề trên trao cho.
“Người nước Chiêm dâng đất mà xưng phiên thần. Quân nhà Minh nộp tín mặc xin lui về.”
Từ “威信” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 威 (U+5A01) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Uy nghiêm, uy quyền, khí thế lẫm liệt khiến người nể phục. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 威 · 女 (Bộ NỮ) (9 nét) · Pinyin: wēi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Uy nghiêm, uy quyền, khí thế lẫm liệt khiến người nể phục. Chữ UY (威) là chữ hội ý, vẽ người phụ nữ (女) nghiêm trang đứng trước vũ khí (戌/戈). Uy không phải là sự hung bạo đe dọa, mà là sức mạnh nhân cách và trật tự khiến người khác tự giác kính phục tuân theo. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 威脅 UY HIẾP (đe dọa, uy hiếp; mối đe dọa); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 示威 THỊ UY (biểu tình thị uy; phô trương thanh thế); 威風 UY PHONG (uy phong, oai nghiêm lẫm liệt, khí thế oai phong); 威力 UY LỰC (uy lực, sức mạnh ghê gớm tàn phá/răn đe); 威望 UY VỌNG (uy tín, uy danh danh vọng cao quý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc UY: uy nghiêm, uy quyền, khí thế lẫm liệt khiến người nể phục; thường gặp trong ngữ cảnh: 威脅 UY HIẾP (đe dọa, uy hiếp; mối đe dọa); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 示威 THỊ UY (biểu tình thị uy; phô trương thanh thế); 威風 UY PHONG (uy phong, oai nghiêm lẫm liệt, khí thế oai phong); 威力 UY LỰC (uy lực, sức mạnh ghê gớm tàn phá/răn đe); 威望 UY VỌNG (uy tín, uy danh danh vọng cao quý).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 威 (UY): Uy nghiêm, uy quyền, khí thế lẫm liệt khiến người nể phục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (威脅 UY HIẾP (đe dọa, uy hiếp; mối đe dọa); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 示威 THỊ UY (biểu tình thị uy; phô trương thanh thế); 威風 UY PHONG (uy phong, oai nghiêm lẫm liệt, khí thế oai phong); 威力 UY LỰC (uy lực, sức mạnh ghê gớm tàn phá/răn đe); 威望 UY VỌNG (uy tín, uy danh danh vọng cao quý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Uy (威): Uy nghiêm, uy quyền, khí thế lẫm liệt khiến người nể phục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 威 (âm đọc UY): Uy nghiêm, uy quyền, khí thế lẫm liệt khiến người nể phục. Từ vựng thường đàm: 威脅 UY HIẾP (đe dọa, uy hiếp; mối đe dọa); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 示威 THỊ UY (biểu tình thị uy; phô trương thanh thế); 威風 UY PHONG (uy phong, oai nghiêm lẫm liệt, khí thế oai phong); 威力 UY LỰC (uy lực, sức mạnh ghê gớm tàn phá/răn đe); 威望 UY VỌNG (uy tín, uy danh danh vọng cao quý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 威 (âm chuẩn UY): Uy nghiêm, uy quyền, khí thế lẫm liệt khiến người nể phục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc UY (威): Uy nghiêm, uy quyền, khí thế lẫm liệt khiến người nể phục; từ ghép thông dụng: 威脅 UY HIẾP (đe dọa, uy hiếp; mối đe dọa); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 示威 THỊ UY (biểu tình thị uy; phô trương thanh thế); 威風 UY PHONG (uy phong, oai nghiêm lẫm liệt, khí thế oai phong); 威力 UY LỰC (uy lực, sức mạnh ghê gớm tàn phá/răn đe); 威望 UY VỌNG (uy tín, uy danh danh vọng cao quý).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 威 [U+5A01 · UY · wēi]: Uy nghiêm, uy quyền, khí thế lẫm liệt khiến người nể phục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “威信”