Tiếng Anh: blockbuster movie, large area, broad expanse of
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “大” (ĐẠI) đọc là “dà” trong 99% các trường hợp với nghĩa “to, lớn”; chỉ đọc là “dài” trong từ truyền thống chỉ bác sĩ là 大夫 (dàifu) hoặc Đại Vương (大王 dàiwáng).
to, lớn, rộng lớn, mạnh; lớn tuổi
VD: 大家 (dà jiā), 大学 (dà xué), 大概 (dà gài)
bác sĩ, thầy thuốc (trong từ 大夫 dàifu)
VD: 大夫 (dài fu), 王大夫 (Wáng dài fu)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “大片”
Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.
Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 大片 [ĐẠI PHIẾN] gồm 大 (ĐẠI) + 片 (PHIẾN) → nghĩa tiếng Việt: "bom tấn điện ảnh (phim bom tấn)". 🦊
Phát âm "大片" [dàpiān — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bom tấn điện ảnh (phim bom tấn); mảng lớn vạt lớn (lượng từ)
Phồn thể: 大片
Hán Việt: ĐẠI PHIẾN
Tiếng Anh: blockbuster movie, large area, broad expanse of
Chữ “大” (ĐẠI) đọc là “dà” trong 99% các trường hợp với nghĩa “to, lớn”; chỉ đọc là “dài” trong từ truyền thống chỉ bác sĩ là 大夫 (dàifu) hoặc Đại Vương (大王 dàiwáng).
to, lớn, rộng lớn, mạnh; lớn tuổi
VD: 大家 (dà jiā), 大学 (dà xué), 大概 (dà gài)
bác sĩ, thầy thuốc (trong từ 大夫 dàifu)
VD: 大夫 (dài fu), 王大夫 (Wáng dài fu)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “大片”
Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.
Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.
Tập viết
Dùng trong câu
这部生动展现中国航天科学家征战深空星际壮举的硬核科幻影视大片上映后,在全社会引发了极强烈的科学探索共鸣。
Bộ phim bom tấn bom tấn điện ảnh khoa học viễn tưởng siêu thực phô diễn sinh động kỳ tích chinh phục liên sao không gian sâu của các nhà khoa học hàng không vũ trụ Trung Quốc sau khi công chiếu đã dấy lên sự cộng hưởng khám phá khoa học vô cùng mạnh mẽ trong toàn xã hội.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 大片
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “大片” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 大 (U+5927) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
to, lớn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 大 · 大 (Bộ ĐẠI) (3 nét) · Pinyin: dàpiān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
to, lớn. Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 大家 ĐẠI GIA (mọi người, tất cả); 大概 ĐẠI KHÁI (khoảng chừng, đại khái); 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 大夫 ĐẠI PHU (bác sĩ, thầy thuốc); 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẠI: to, lớn; thường gặp trong ngữ cảnh: 大家 ĐẠI GIA (mọi người, tất cả); 大概 ĐẠI KHÁI (khoảng chừng, đại khái); 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 大夫 ĐẠI PHU (bác sĩ, thầy thuốc); 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 大 (ĐẠI): to, lớn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (大家 ĐẠI GIA (mọi người, tất cả); 大概 ĐẠI KHÁI (khoảng chừng, đại khái); 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 大夫 ĐẠI PHU (bác sĩ, thầy thuốc); 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đại (大): to, lớn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 大 (âm đọc ĐẠI): to, lớn. Từ vựng thường đàm: 大家 ĐẠI GIA (mọi người, tất cả); 大概 ĐẠI KHÁI (khoảng chừng, đại khái); 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 大夫 ĐẠI PHU (bác sĩ, thầy thuốc); 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 大 (âm chuẩn ĐẠI): to, lớn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẠI (大): to, lớn; từ ghép thông dụng: 大家 ĐẠI GIA (mọi người, tất cả); 大概 ĐẠI KHÁI (khoảng chừng, đại khái); 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 大夫 ĐẠI PHU (bác sĩ, thầy thuốc); 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 大 [U+5927 · ĐẠI · dàpiān]: to, lớn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “大片”