Tiếng Anh: to prepare lessons, lesson preparation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “备课”
Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.
Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 备课 [BỊ KHOÁ] gồm 备 (BỊ) + 课 (KHOÁ) → nghĩa tiếng Việt: "soạn bài, chuẩn bị giáo án lên lớp". 🦊
Phát âm "备课" [bèikè — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

soạn bài, chuẩn bị giáo án lên lớp
Phồn thể: 備課
Hán Việt: BỊ KHOÁ
Tiếng Anh: to prepare lessons, lesson preparation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “备课”
Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.
Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.
Tập viết
Dùng trong câu
资深院士为了给大一本科生上好基础物理第一堂通识课,连续数日极其认真地查阅最新前沿文献备课。
Vị Viện sĩ lão thành để dạy thật tốt tiết học đại cương vật lý cơ bản đầu tiên cho sinh viên đại học năm nhất đã liên tục trong nhiều ngày tra cứu các tài liệu văn hiến tiên phong mới nhất để soạn bài chuẩn bị giáo án vô cùng nghiêm túc.

Câu 1/1
Từ “备课” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 备 (U+5907) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. [Giản thể: 备 ⇄ Phồn thể: 備 · 夂 (Bộ TRĨ) (8 nét) · Pinyin: bèikè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỊ: chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn; thường gặp trong ngữ cảnh: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 備 (BỊ): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bị (備): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 備 (âm đọc BỊ): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. Từ vựng thường đàm: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 備 (âm chuẩn BỊ): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỊ (備): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn; từ ghép thông dụng: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 備 [U+5907 · BỊ · bèikè]: Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “备课”