Tiếng Anh: partition wall; walls of a house; 14th lunar mansion, determinative star γ Pegas
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “壁”
Chữ BÍCH (壁): thuộc bộ THỔ (土), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 壁 (âm Hán Việt: BÍCH) → "Chữ Hán mang ý nghĩa cao quý, cát tường trong danh xưng và văn hóa Á Đông.". 🦊
Phát âm "壁" [bì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Chữ Hán mang ý nghĩa cao quý, cát tường trong danh xưng và văn hóa Á Đông.
Phồn thể: 壁
Hán Việt: BÍCH
Tiếng Anh: partition wall; walls of a house; 14th lunar mansion, determinative star γ Pegas
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “壁”
Chữ BÍCH (壁): thuộc bộ THỔ (土), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Tập viết
Dùng trong câu
“壁”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“壁” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “壁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 壁 (U+58C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 壁 · 尸 (Bộ THI) (16 nét) · Pinyin: bì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH). Chữ BÍCH (壁): thuộc bộ THỔ (土), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 懸崖峭壁 HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH (vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÍCH: nghĩa hán việt chuẩn của chữ 壁 (bích); thường gặp trong ngữ cảnh: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 懸崖峭壁 HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH (vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 壁 (BÍCH): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 懸崖峭壁 HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH (vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bích (壁): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 壁 (âm đọc BÍCH): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH). Từ vựng thường đàm: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 懸崖峭壁 HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH (vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 壁 (âm chuẩn BÍCH): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÍCH (壁): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH); từ ghép thông dụng: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 懸崖峭壁 HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH (vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 壁 [U+58C1 · BÍCH · bì]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “壁”