Tiếng Anh: dike; pull, drag; rice, meter; revive, resurrect; a species of thyme; transliteration of 'Soviet'
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堤拉米苏”
Chữ ĐÊ (堤): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 堤拉米苏 [ĐÊ LẠP MỄ TÔ] gồm 堤 (ĐÊ) + 拉 (LẠP) + 米 (MỄ) + 苏 (TÔ) → nghĩa tiếng Việt: "堤 (ĐÊ): đê". 🦊
Phát âm "堤拉米苏": 堤 dī (thanh 1 (55)) → 拉 lā (thanh 1 (55)) → 米 mǐ (thanh 3 (214)) → 苏 sū (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

堤 (ĐÊ): đê; 拉 (LẠP): kéo; 米 (MỄ): mét; 苏 (TÔ):
Phồn thể: 堤拉米蘇
Hán Việt: ĐÊ LẠP MỄ TÔ
Tiếng Anh: dike; pull, drag; rice, meter; revive, resurrect; a species of thyme; transliteration of 'Soviet'
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堤拉米苏”
Chữ ĐÊ (堤): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê).
Tập viết
Dùng trong câu
堤拉米苏(相关词:堤坝)
Cụm từ “堤拉米苏” (ĐÊ LẠP MỄ TÔ) — 堤 (ĐÊ): đê; 拉 (LẠP): kéo; 米 (MỄ): mét; 苏 (TÔ): ; từ liên hệ: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê).

Câu 1/1
Từ “堤拉米苏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 堤 (U+5824) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đê. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 堤 · 土 (Bộ THỔ) (12 nét) · Pinyin: dī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đê. Chữ ĐÊ (堤): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 堤壩 ĐÊ BÁ (đê điều, đập nước, thân đê).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÊ: đê; thường gặp trong ngữ cảnh: 堤壩 ĐÊ BÁ (đê điều, đập nước, thân đê).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 堤 (ĐÊ): đê. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (堤壩 ĐÊ BÁ (đê điều, đập nước, thân đê)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đê (堤): đê.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 堤 (âm đọc ĐÊ): đê. Từ vựng thường đàm: 堤壩 ĐÊ BÁ (đê điều, đập nước, thân đê).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 堤 (âm chuẩn ĐÊ): đê.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÊ (堤): đê; từ ghép thông dụng: 堤壩 ĐÊ BÁ (đê điều, đập nước, thân đê).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 堤 [U+5824 · ĐÊ · dī]: đê.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “堤拉米苏”