Tiếng Anh: to tremble, to shiver, to quiver
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哆嗦”
Chữ ĐÁ (哆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 哆嗦 (ĐÁ SÁCH: run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 哆嗦 (ĐÁ SÁCH) = 哆 (ĐÁ: rung chuyển) + 嗦 (SÁCH: hút) → run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "哆嗦" đọc là duō (thanh 1) + suo (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)
Phồn thể: 哆嗦
Hán Việt: ĐÁ SÁCH
Tiếng Anh: to tremble, to shiver, to quiver
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哆嗦”
Chữ ĐÁ (哆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 哆嗦 (ĐÁ SÁCH: run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)).
Tập viết
Dùng trong câu
在零下四十摄氏度的极寒冰原上开展抢修作业,即便冻得全身瑟瑟哆嗦,抢险队员的手依然紧紧握住工具。
Triển khai công tác sửa chữa khẩn cấp trên cánh đồng băng giá rét cực đoan âm 40 độ C, dẫu bị rét lạnh tới mức toàn thân run lẩy bẩy cầm cập, tay của người chiến sĩ cứu hộ vẫn nắm chặt lấy dụng cụ sửa chữa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 哆嗦
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “哆嗦” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 哆 (U+54C6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rung chuyển, rung chuyển, rung chuyển, rung chuyển. Chữ ĐÁ (哆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 哆嗦 (ĐÁ SÁCH: run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 哆嗦 ĐÁ SÁCH (run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 哆 (ĐÁ): rung chuyển, rung chuyển, rung chuyển, rung chuyển. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (哆嗦 ĐÁ SÁCH (run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đá (哆): rung chuyển, rung chuyển, rung chuyển, rung chuyển.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 哆 (âm đọc ĐÁ): rung chuyển, rung chuyển, rung chuyển, rung chuyển. Từ vựng thường đàm: 哆嗦 ĐÁ SÁCH (run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 哆 (âm chuẩn ĐÁ): rung chuyển, rung chuyển, rung chuyển, rung chuyển.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÁ (哆): rung chuyển, rung chuyển, rung chuyển, rung chuyển; từ ghép thông dụng: 哆嗦 ĐÁ SÁCH (run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 哆 [U+54C6 · ĐÁ · duō]: rung chuyển, rung chuyển, rung chuyển, rung chuyển.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “哆嗦”