Tiếng Anh: pile, heap, stack, classifier for heaps, to pile up; fat, plump, obese; fertile
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堆肥”
Chữ ĐÔI (堆): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 堆积 (ĐÔI TÍCH: chất đống, tích tụ, dồn tụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 堆肥 [ĐÔI PHÌ] gồm 堆 (ĐÔI) + 肥 (PHÌ) → nghĩa tiếng Việt: "堆 (ĐÔI): đống, đống chất đầy". 🦊
Phát âm "堆肥": 堆 dūi (thanh 1 (55)) → 肥 féi (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

堆 (ĐÔI): đống, đống chất đầy; 肥 (PHÌ): béo, bụ bẫm, béo phì
Phồn thể: 堆肥
Hán Việt: ĐÔI PHÌ
Tiếng Anh: pile, heap, stack, classifier for heaps, to pile up; fat, plump, obese; fertile
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堆肥”
Chữ ĐÔI (堆): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 堆积 (ĐÔI TÍCH: chất đống, tích tụ, dồn tụ).
Tập viết
Dùng trong câu
堆肥(相关词:堆积)
Cụm từ “堆肥” (ĐÔI PHÌ) — 堆 (ĐÔI): đống, đống chất đầy; 肥 (PHÌ): béo, bụ bẫm, béo phì; từ liên hệ: 堆积 (ĐÔI TÍCH: chất đống, tích tụ, dồn tụ).

Câu 1/1
Từ “堆肥” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 堆 (U+5806) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cặp đôi; đôi co
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đống, đống chất đầy; đống (lượng từ); chất đống. Chữ ĐÔI (堆): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 堆积 (ĐÔI TÍCH: chất đống, tích tụ, dồn tụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 堆積 ĐÔI TÍCH (chất đống, tích tụ, dồn tụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 堆 (ĐÔI): đống, đống chất đầy; đống (lượng từ); chất đống. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (堆積 ĐÔI TÍCH (chất đống, tích tụ, dồn tụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đôi (堆): đống, đống chất đầy; đống (lượng từ); chất đống.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 堆 (âm đọc ĐÔI): đống, đống chất đầy; đống (lượng từ); chất đống. Từ vựng thường đàm: 堆積 ĐÔI TÍCH (chất đống, tích tụ, dồn tụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 堆 (âm chuẩn ĐÔI): đống, đống chất đầy; đống (lượng từ); chất đống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “堆肥”