Tiếng Anh: vertical, perpendicular, to be perpendicular to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “垂直”
Chữ THUỲ (垂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 丿 (PHIỆT) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 垂直 (THUỲ TRỰC: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 垂直 (THUỲ TRỰC) = 垂 (THUỲ: buông xuống, đình chỉ, tay) + 直 (TRỰC: thẳng, thẳng thắn, trực tiếp) → thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "垂直" đọc là chuí (thanh 2) + zhí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp
Phồn thể: 垂直
Hán Việt: THUỲ TRỰC
Tiếng Anh: vertical, perpendicular, to be perpendicular to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “垂直”
Chữ THUỲ (垂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 丿 (PHIỆT) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 垂直 (THUỲ TRỰC: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).
Tập viết
Dùng trong câu
神舟载人飞船与长征二号F运载火箭在航天发射场完成了厂房总装测试后的垂直转运,平稳进驻发射塔架。
Tàu vũ trụ có người lái Thần Châu và tên lửa đẩy Trường Chinh 2F tại bãi phóng vũ trụ đã hoàn thành việc vận chuyển theo phương thẳng đứng sau khi tổng lắp và kiểm thử tại nhà xưởng, êm ái tiến vào tháp phóng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 垂直
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “垂直” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 垂 (U+5782) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thuỳ (tới gần)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
buông xuống; đình chỉ, tay; xuống. Chữ THUỲ (垂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 丿 (PHIỆT) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 垂直 (THUỲ TRỰC: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 垂直 THUỲ TRỰC (thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THUỲ: buông xuống; đình chỉ, tay; xuống; thường gặp trong ngữ cảnh: 垂直 THUỲ TRỰC (thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 垂 (THUỲ): buông xuống; đình chỉ, tay; xuống. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (垂直 THUỲ TRỰC (thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thuỳ (垂): buông xuống; đình chỉ, tay; xuống.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 垂 (âm đọc THUỲ): buông xuống; đình chỉ, tay; xuống. Từ vựng thường đàm: 垂直 THUỲ TRỰC (thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 垂 (âm chuẩn THUỲ): buông xuống; đình chỉ, tay; xuống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thuỳ (tới gần)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 垂 [U+5782 · THUỲ · chuí]: buông xuống; đình chỉ, tay; xuống.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “垂直”