Tiếng Anh: balanced, proportionate, equilibrium, even
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “均衡”
Chữ QUÂN (均): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều), 平均 (BÌNH QUÂN: bình quân, trung bình).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 均衡 (QUÂN HÀNH) = 均 (QUÂN: bình đẳng, đồng đều, công bằng) + 衡 (HÀNH: đo, cân, đánh giá) → cân bằng đồng đều, cân đối hài hòa. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

cân bằng đồng đều, cân đối hài hòa
Phồn thể: 均衡
Hán Việt: QUÂN HÀNH
Tiếng Anh: balanced, proportionate, equilibrium, even
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “均衡”
Chữ QUÂN (均): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều), 平均 (BÌNH QUÂN: bình quân, trung bình).
Tập viết
Dùng trong câu
国家前沿大科学装置计算网络调度系统实现了对海量并发实验数据流在全国跨区域异构算力节点间的全局均衡负载分配。
Hệ thống điều phối mạng lưới tính toán thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia đã thực hiện việc phân phối tải cân bằng đồng đều cân đối cục diện toàn diện đối với dòng dữ liệu thực nghiệm đồng thời khổng lồ giữa các nút sức mạnh tính toán dị cấu xuyên khu vực trên toàn quốc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 均衡
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “均衡” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 均 (U+5747) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 均 · 土 (Bộ THỔ) (7 nét) · Pinyin: jūnhéng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng. Chữ QUÂN (均): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều), 平均 (BÌNH QUÂN: bình quân, trung bình). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 均勻 QUÂN QUÂN (đồng đều, đều đặn, phân bố đều); 平均 BÌNH QUÂN (bình quân, trung bình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUÂN: bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng; thường gặp trong ngữ cảnh: 均勻 QUÂN QUÂN (đồng đều, đều đặn, phân bố đều); 平均 BÌNH QUÂN (bình quân, trung bình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 均 (QUÂN): bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (均勻 QUÂN QUÂN (đồng đều, đều đặn, phân bố đều); 平均 BÌNH QUÂN (bình quân, trung bình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quân (均): bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 均 (âm đọc QUÂN): bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng. Từ vựng thường đàm: 均勻 QUÂN QUÂN (đồng đều, đều đặn, phân bố đều); 平均 BÌNH QUÂN (bình quân, trung bình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 均 (âm chuẩn QUÂN): bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUÂN (均): bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng; từ ghép thông dụng: 均勻 QUÂN QUÂN (đồng đều, đều đặn, phân bố đều); 平均 BÌNH QUÂN (bình quân, trung bình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 均 [U+5747 · QUÂN · jūnhéng]: bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “均衡”