Tiếng Anh: voice; throat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嗓”
Chữ TẢNG (嗓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 嗓子 (TẢNG TỬ: cổ họng, giọng nói).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 嗓 [TẢNG] → "giọng nói". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "嗓" [sǎng — thanh 3 (214)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

giọng nói; cổ họng
Phồn thể: 嗓
Hán Việt: TẢNG
Tiếng Anh: voice; throat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嗓”
Chữ TẢNG (嗓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 嗓子 (TẢNG TỬ: cổ họng, giọng nói).
Tập viết
Dùng trong câu
嗓子
Từ ghép chứa chữ 嗓: “嗓子” (TẢNG TỬ — cổ họng, giọng nói).

Câu 1/1
Từ “嗓” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 嗓 (U+55D3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giọng nói; cổ họng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 嗓 · 口 (Bộ KHẨU) (13 nét) · Pinyin: sǎng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giọng nói; cổ họng. Chữ TẢNG (嗓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 嗓子 (TẢNG TỬ: cổ họng, giọng nói). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嗓子 TẢNG TỬ (cổ họng, giọng nói).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẢNG: giọng nói; cổ họng; thường gặp trong ngữ cảnh: 嗓子 TẢNG TỬ (cổ họng, giọng nói).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嗓 (TẢNG): giọng nói; cổ họng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嗓子 TẢNG TỬ (cổ họng, giọng nói)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tảng (嗓): giọng nói; cổ họng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嗓 (âm đọc TẢNG): giọng nói; cổ họng. Từ vựng thường đàm: 嗓子 TẢNG TỬ (cổ họng, giọng nói).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嗓 (âm chuẩn TẢNG): giọng nói; cổ họng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẢNG (嗓): giọng nói; cổ họng; từ ghép thông dụng: 嗓子 TẢNG TỬ (cổ họng, giọng nói).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嗓 [U+55D3 · TẢNG · sǎng]: giọng nói; cổ họng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “嗓”