Tiếng Anh: spurt, blow out, puff out; steam, vapor; Kangxi radical 84; machine
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “喷气机”
Chữ PHUN (喷, phồn thể: 噴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 喷气机 [PHUN KHÍ CƠ] gồm 喷 (PHUN) + 气 (KHÍ) + 机 (CƠ) → nghĩa tiếng Việt: "喷 (PHUN): phun ra, phun ra, phun ra". 🦊
Phát âm "喷气机": 喷 pēn (thanh 1 (55)) → 气 qì (thanh 4 (51)) → 机 jī (thanh 1 (55)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

喷 (PHUN): phun ra, phun ra, phun ra; 气 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; 机 (CƠ): máy móc
Phồn thể: 噴氣機
Hán Việt: PHUN KHÍ CƠ
Tiếng Anh: spurt, blow out, puff out; steam, vapor; Kangxi radical 84; machine
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “喷气机”
Chữ PHUN (喷, phồn thể: 噴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).
Tập viết
Dùng trong câu
喷气机(相关词:打喷嚏)
Cụm từ “喷气机” (PHUN KHÍ CƠ) — 喷 (PHUN): phun ra, phun ra, phun ra; 气 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; 机 (CƠ): máy móc; từ liên hệ: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 喷气机
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Từ “喷气机” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 喷 (U+55B7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lún phún
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phun ra, phun ra, phun ra. Chữ PHUN (喷, phồn thể: 噴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打噴嚏 ĐẢ PHUN ĐẾ (hắt hơi, hắt xì).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 噴 (PHUN): phun ra, phun ra, phun ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打噴嚏 ĐẢ PHUN ĐẾ (hắt hơi, hắt xì)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phun (噴): phun ra, phun ra, phun ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 噴 (âm đọc PHUN): phun ra, phun ra, phun ra. Từ vựng thường đàm: 打噴嚏 ĐẢ PHUN ĐẾ (hắt hơi, hắt xì).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 噴 (âm chuẩn PHUN): phun ra, phun ra, phun ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHUN (噴): phun ra, phun ra, phun ra; từ ghép thông dụng: 打噴嚏 ĐẢ PHUN ĐẾ (hắt hơi, hắt xì).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 噴 [U+55B7 · PHUN · pēn]: phun ra, phun ra, phun ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “喷气机”