Tiếng Anh: morphine; coffee
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “啡”
Chữ PHÊ (啡) là chữ hình thanh, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở bên trái biểu ý ăn uống, ngôn từ và chữ PHI (非 - đôi cánh vỗ bay) ở bên phải biểu âm đọc là PHÊ (fēi). Chữ được dùng chuyên biệt để phiên âm các từ ngoại lai, tiêu biểu nhất là từ CA PHÊ (咖啡). Hình ảnh cái miệng (KHẨU) thưởng thức tách cà phê thơm lừng khiến tâm hồn bay bổng như đôi cánh chim (PHI) giúp người học liên tưởng và ghi nhớ nét chữ thật dễ dàng.
Bên trái có KHẨU (口) mỉm cười Bên phải chữ PHI (非) cánh trời bay cao Cà phê hương vị ngọt ngào Thưởng thức một tách dạt dào niềm vui.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “啡”
💡 啡 [PHÊ] → "Cà phê (dùng trong từ 咖啡)". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "啡" [fēi — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Cà phê (dùng trong từ 咖啡)
Phồn thể: 啡
Hán Việt: PHÊ
Tiếng Anh: morphine; coffee
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “啡”
Chữ PHÊ (啡) là chữ hình thanh, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở bên trái biểu ý ăn uống, ngôn từ và chữ PHI (非 - đôi cánh vỗ bay) ở bên phải biểu âm đọc là PHÊ (fēi). Chữ được dùng chuyên biệt để phiên âm các từ ngoại lai, tiêu biểu nhất là từ CA PHÊ (咖啡). Hình ảnh cái miệng (KHẨU) thưởng thức tách cà phê thơm lừng khiến tâm hồn bay bổng như đôi cánh chim (PHI) giúp người học liên tưởng và ghi nhớ nét chữ thật dễ dàng.
Bên trái có KHẨU (口) mỉm cười Bên phải chữ PHI (非) cánh trời bay cao Cà phê hương vị ngọt ngào Thưởng thức một tách dạt dào niềm vui.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “啡”
Dùng trong câu
咖啡、咖啡厅
Từ ghép chứa chữ 啡: “咖啡” (CA PHÊ — cà phê); “咖啡厅” (CA PHÊ SẢNH — tiệm cà phê).

Câu 1/1
Từ “啡” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 啡 (U+5561) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cà phê (dùng trong từ 咖啡). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 啡 · 口 (Bộ KHẨU) (11 nét) · Pinyin: fēi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cà phê (dùng trong từ 咖啡). Chữ PHÊ (啡) là chữ hình thanh, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở bên trái biểu ý ăn uống, ngôn từ và chữ PHI (非 - đôi cánh vỗ bay) ở bên phải biểu âm đọc là PHÊ (fēi). Chữ được dùng chuyên biệt để phiên âm các từ ngoại lai, tiêu biểu nhất là từ CA PHÊ (咖啡). Hình ảnh cái miệng (KHẨU) thưởng thức tách cà phê thơm lừng khiến tâm hồn bay bổng như đôi cánh chim (PHI) giúp người học liên tưởng và ghi nhớ nét chữ thật dễ dàng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 咖啡 CA PHÊ (cà phê); 咖啡廳 CA PHÊ SẢNH (tiệm cà phê).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÊ: cà phê (dùng trong từ 咖啡); thường gặp trong ngữ cảnh: 咖啡 CA PHÊ (cà phê); 咖啡廳 CA PHÊ SẢNH (tiệm cà phê).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 啡 (PHÊ): Cà phê (dùng trong từ 咖啡). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (咖啡 CA PHÊ (cà phê); 咖啡廳 CA PHÊ SẢNH (tiệm cà phê)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phê (啡): Cà phê (dùng trong từ 咖啡).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 啡 (âm đọc PHÊ): Cà phê (dùng trong từ 咖啡). Từ vựng thường đàm: 咖啡 CA PHÊ (cà phê); 咖啡廳 CA PHÊ SẢNH (tiệm cà phê).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 啡 (âm chuẩn PHÊ): Cà phê (dùng trong từ 咖啡).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÊ (啡): Cà phê (dùng trong từ 咖啡); từ ghép thông dụng: 咖啡 CA PHÊ (cà phê); 咖啡廳 CA PHÊ SẢNH (tiệm cà phê).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 啡 [U+5561 · PHÊ · fēi]: Cà phê (dùng trong từ 咖啡).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “啡”