Tiếng Anh: to scoop up, to dredge, to salvage, to fish for
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “捞”
Chữ LIỆU (捞, phồn thể: 撈): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 力 (LỰC).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 捞 [LIỆU] → "vớt, trục vớt, kiếm chác không chính đáng". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "捞" [lāo — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vớt, trục vớt, kiếm chác không chính đáng
Phồn thể: 撈
Hán Việt: LIỆU
Tiếng Anh: to scoop up, to dredge, to salvage, to fish for
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “捞”
Chữ LIỆU (捞, phồn thể: 撈): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 力 (LỰC).
Tập viết
Dùng trong câu
我国万米载人深潜团队利用机械手在深渊海底精准抓取打捞出珍贵的多金属结核与海底深海沉积物样品。
Đội ngũ lặn sâu có người lái vạn mét nước ta sử dụng cánh tay cơ học trục vớt gắp chuẩn xác các mẫu kết hạch đa kim loại vô giá cùng các mẫu vật trầm tích biển sâu dưới đáy vực thẳm đại dương.

Câu 1/1
Từ “捞” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 捞 (U+635E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khăn lau
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vớt, trục vớt, kiếm chác không chính đáng. Chữ LIỆU (捞, phồn thể: 撈): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 力 (LỰC).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 撈 (LIỆU): vớt, trục vớt, kiếm chác không chính đáng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liệu (撈): vớt, trục vớt, kiếm chác không chính đáng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 撈 (âm đọc LIỆU): vớt, trục vớt, kiếm chác không chính đáng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 撈 (âm chuẩn LIỆU): vớt, trục vớt, kiếm chác không chính đáng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
lao xao
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 撈 [U+635E · LIỆU · lāo]: vớt, trục vớt, kiếm chác không chính đáng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “捞”