Tiếng Anh: ha (sound of laughter), to breathe out; honey; sweet; nectar; melon, gourd, cucumber; Kangxi radical 97
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哈蜜瓜”
Chữ HA (哈): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 人 (NHÂN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “哈蜜瓜”
💡 哈蜜瓜 [HA MẬT QUA] gồm 哈 (HA) + 蜜 (MẬT) + 瓜 (QUA) → nghĩa tiếng Việt: "哈 (HA): ha ha (tiếng cười)". 🦊
Phát âm "哈蜜瓜": 哈 hā (thanh 1 (55)) → 蜜 mì (thanh 4 (51)) → 瓜 guā (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

哈 (HA): ha ha (tiếng cười); 蜜 (MẬT): mật ong; 瓜 (QUA): Quả dưa, các loài bầu bí mướp thuộc họ dây leo
Phồn thể: 哈蜜瓜
Hán Việt: HA MẬT QUA
Tiếng Anh: ha (sound of laughter), to breathe out; honey; sweet; nectar; melon, gourd, cucumber; Kangxi radical 97
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哈蜜瓜”
Chữ HA (哈): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 人 (NHÂN).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “哈蜜瓜”
Dùng trong câu
哈蜜瓜(相关词:蜜蜂)
Cụm từ “哈蜜瓜” (HA MẬT QUA) — 哈 (HA): ha ha (tiếng cười); 蜜 (MẬT): mật ong; 瓜 (QUA): Quả dưa, các loài bầu bí mướp thuộc họ dây leo; từ liên hệ: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 哈蜜瓜
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Từ “哈蜜瓜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 哈 (U+54C8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hoi hóp; hóp má
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ha ha (tiếng cười); hà hơi. Chữ HA (哈): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 人 (NHÂN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 哈 (HA): ha ha (tiếng cười); hà hơi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ha (哈): ha ha (tiếng cười); hà hơi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 哈 (âm đọc HA): ha ha (tiếng cười); hà hơi.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 哈 (âm chuẩn HA): ha ha (tiếng cười); hà hơi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
côm cốp
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “哈蜜瓜”