Tiếng Anh: not, no, negative; final particle; hexagram ䷋; decide, determine, judge; ticket
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “否决票”
Chữ BĨ (否) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": BĨ 否 là quẻ thứ 12 trong Kinh Dịch. Chữ gồm chữ Bất (不 - không) ở trên và chữ Khẩu (口 - miệng) ở dưới -> Miệng nói Không, không chịu lắng nghe, không chịu thông cảm thì muôn việc ắt rơi vào bế tắc, chia rẽ. Quẻ Bĩ tượng trưng cho thời kỳ vận hạn đen tối; nhưng sau cơn bĩ cực thì ắt sẽ đến hồi THÁI lai (quẻ Thái 泰 hanh thông), răn dạy người đời trong nghịch cảnh chớ nản lòng thoái chí.
Bất trên Khẩu dưới chẳng thèm nghe, Bế tắc không thông chắn lối về. Bĩ cực thái lai qua sóng gió, Lòng kiên dạ vững vượt u mê.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 否决票 [PHỦ QUYẾT PHIẾU] gồm 否 (PHỦ) + 决 (QUYẾT) + 票 (PHIẾU) → nghĩa tiếng Việt: "否 (PHỦ): Bế tắc, không thông (đọc pǐ)". 🦊
Phát âm "否决票": 否 fǒu (thanh 3 (214)) → 决 jué (thanh 2 (35)) → 票 piào (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

否 (PHỦ): Bế tắc, không thông (đọc pǐ); 决 (QUYẾT): quyết định, xác định, phán xét; 票 (PHIẾU): vé
Phồn thể: 否決票
Hán Việt: PHỦ QUYẾT PHIẾU
Tiếng Anh: not, no, negative; final particle; hexagram ䷋; decide, determine, judge; ticket
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “否决票”
Chữ BĨ (否) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": BĨ 否 là quẻ thứ 12 trong Kinh Dịch. Chữ gồm chữ Bất (不 - không) ở trên và chữ Khẩu (口 - miệng) ở dưới -> Miệng nói Không, không chịu lắng nghe, không chịu thông cảm thì muôn việc ắt rơi vào bế tắc, chia rẽ. Quẻ Bĩ tượng trưng cho thời kỳ vận hạn đen tối; nhưng sau cơn bĩ cực thì ắt sẽ đến hồi THÁI lai (quẻ Thái 泰 hanh thông), răn dạy người đời trong nghịch cảnh chớ nản lòng thoái chí.
Bất trên Khẩu dưới chẳng thèm nghe, Bế tắc không thông chắn lối về. Bĩ cực thái lai qua sóng gió, Lòng kiên dạ vững vượt u mê.
Tập viết
Dùng trong câu
否决票(相关词:否则)
Cụm từ “否决票” (PHỦ QUYẾT PHIẾU) — 否 (PHỦ): Bế tắc, không thông (đọc pǐ); 决 (QUYẾT): quyết định, xác định, phán xét; 票 (PHIẾU): vé; từ liên hệ: 否则 (PHỦ TẮC: nếu không, bằng không).

Câu 1/1
Từ “否决票” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 否 (U+5426) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bĩ cực thái lai
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bế tắc, không thông (đọc pǐ); phủ định, từ chối không chịu nghe (đọc fǒu). Chữ BĨ (否) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": BĨ 否 là quẻ thứ 12 trong Kinh Dịch. Chữ gồm chữ Bất (不 - không) ở trên và chữ Khẩu (口 - miệng) ở dưới -> Miệng nói Không, không chịu lắng nghe, không chịu thông cảm thì muôn việc ắt rơi vào bế tắc, chia rẽ. Quẻ Bĩ tượng trưng cho thời kỳ vận hạn đen tối; nhưng sau cơn bĩ cực thì ắt sẽ đến hồi THÁI lai (quẻ Thái 泰 hanh thông), răn dạy người đời trong nghịch cảnh chớ nản lòng thoái chí. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 否則 PHỦ TẮC (nếu không, bằng không); 否定 PHỦ ĐỊNH (phủ định, bác bỏ, phủ nhận); 否認 PHỦ NHẬN (phủ nhận, chối bỏ); 是否 THỊ PHỦ (liệu có... không, có hay không); 否決 PHỦ QUYẾT (phủ quyết, bác bỏ (nghị quyết, đề án)); 否極泰來 BĨ CỰC THÁI LAI (Hết cơn bĩ cực khốn đốn đến hồi thái bình tươi sáng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
gặp vận bí
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 否 (PHỦ): Bế tắc, không thông (đọc pǐ); phủ định, từ chối không chịu nghe (đọc fǒu). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (否則 PHỦ TẮC (nếu không, bằng không); 否定 PHỦ ĐỊNH (phủ định, bác bỏ, phủ nhận); 否認 PHỦ NHẬN (phủ nhận, chối bỏ); 是否 THỊ PHỦ (liệu có... không, có hay không); 否決 PHỦ QUYẾT (phủ quyết, bác bỏ (nghị quyết, đề án)); 否極泰來 BĨ CỰC THÁI LAI (Hết cơn bĩ cực khốn đốn đến hồi thái bình tươi sáng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phủ (否): Bế tắc, không thông (đọc pǐ); phủ định, từ chối không chịu nghe (đọc fǒu).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 否 (âm đọc PHỦ): Bế tắc, không thông (đọc pǐ); phủ định, từ chối không chịu nghe (đọc fǒu). Từ vựng thường đàm: 否則 PHỦ TẮC (nếu không, bằng không); 否定 PHỦ ĐỊNH (phủ định, bác bỏ, phủ nhận); 否認 PHỦ NHẬN (phủ nhận, chối bỏ); 是否 THỊ PHỦ (liệu có... không, có hay không); 否決 PHỦ QUYẾT (phủ quyết, bác bỏ (nghị quyết, đề án)); 否極泰來 BĨ CỰC THÁI LAI (Hết cơn bĩ cực khốn đốn đến hồi thái bình tươi sáng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 否 (âm chuẩn PHỦ): Bế tắc, không thông (đọc pǐ); phủ định, từ chối không chịu nghe (đọc fǒu).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
phủ nhận
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 否 [U+5426 · PHỦ · fǒu]: Bế tắc, không thông (đọc pǐ); phủ định, từ chối không chịu nghe (đọc fǒu).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “否决票”