Tiếng Anh: place of famous scenic beauty, scenic spot
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “名胜”
Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người.
Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 名胜 (DANH THẮNG) = 名 (DANH: người (lượng từ dùng cho người)) + 胜 (THẮNG: chiến thắng, vượt trội, tốt hơn) → danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "名胜" đọc là míng (thanh 2) + shèng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng
Phồn thể: 名勝
Hán Việt: DANH THẮNG
Tiếng Anh: place of famous scenic beauty, scenic spot
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “名胜”
Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người.
Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.
Tập viết
Dùng trong câu
中国幅员辽阔,拥有万里长城、兵马俑、九寨沟等数不胜数享誉海内外的风景名胜与历史遗存。
Đất nước Trung Quốc rộng lớn bao la sở hữu vô số danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử lừng danh trong và ngoài nước như Vạn Lý Trường Thành, Đội quân Đất nung, Cửu Trại Câu...

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 名胜
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “名胜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 名 (U+540D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
người (lượng từ dùng cho người). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 名 · 夕 (Bộ TỊCH) (6 nét) · Pinyin: míng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
người (lượng từ dùng cho người). Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 名字 DANH TỰ (tên); 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 報名 BÁO DANH (đăng ký, ghi danh); 著名 TRƯỚC DANH (nổi tiếng); 名牌 DANH BÀI (thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DANH: người (lượng từ dùng cho người); thường gặp trong ngữ cảnh: 名字 DANH TỰ (tên); 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 報名 BÁO DANH (đăng ký, ghi danh); 著名 TRƯỚC DANH (nổi tiếng); 名牌 DANH BÀI (thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 名 (DANH): người (lượng từ dùng cho người). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (名字 DANH TỰ (tên); 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 報名 BÁO DANH (đăng ký, ghi danh); 著名 TRƯỚC DANH (nổi tiếng); 名牌 DANH BÀI (thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Danh (名): người (lượng từ dùng cho người).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 名 (âm đọc DANH): người (lượng từ dùng cho người). Từ vựng thường đàm: 名字 DANH TỰ (tên); 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 報名 BÁO DANH (đăng ký, ghi danh); 著名 TRƯỚC DANH (nổi tiếng); 名牌 DANH BÀI (thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 名 (âm chuẩn DANH): người (lượng từ dùng cho người).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DANH (名): người (lượng từ dùng cho người); từ ghép thông dụng: 名字 DANH TỰ (tên); 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 報名 BÁO DANH (đăng ký, ghi danh); 著名 TRƯỚC DANH (nổi tiếng); 名牌 DANH BÀI (thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 名 [U+540D · DANH · míng]: người (lượng từ dùng cho người).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “名胜”