Tiếng Anh: to participate in a competition, to take part in a contest
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “参赛”
Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 参赛 [THAM TÁI] gồm 参 (THAM) + 赛 (TÁI) → nghĩa tiếng Việt: "tham gia thi đấu, dự thi cuộc thi". 🦊
Phát âm "参赛" [cānsài — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

tham gia thi đấu, dự thi cuộc thi
Phồn thể: 參賽
Hán Việt: THAM TÁI
Tiếng Anh: to participate in a competition, to take part in a contest
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “参赛”
Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).
Tập viết
Dùng trong câu
在世界青年机器人创新设计锦标赛上,我国高校参赛代表队凭借自主研制的四足仿生机器人勇夺全球总冠军。
Tại Giải Vô địch Thiết kế Đổi mới Sáng tạo Robot Thanh niên Thế giới, đội tuyển tham gia thi đấu dự thi của trường đại học nước ta nhờ vào robot phỏng sinh học bốn chân tự chủ nghiên cứu chế tạo đã xuất sắc đoạt ngôi vị quán quân toàn cầu.

Câu 1/1
Từ “参赛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 参 (U+53C2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Âm đọc KHƯƠM (GDHN) của chữ 参.
tham chiến, tham gia
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
con sam. Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 參觀 THAM QUAN (tham quan); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 參照 THAM CHIẾU (tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THAM: con sam; thường gặp trong ngữ cảnh: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 參觀 THAM QUAN (tham quan); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 參照 THAM CHIẾU (tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 參 (THAM): con sam. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 參觀 THAM QUAN (tham quan); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 參照 THAM CHIẾU (tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tham (參): con sam.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 參 (âm đọc THAM): con sam. Từ vựng thường đàm: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 參觀 THAM QUAN (tham quan); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 參照 THAM CHIẾU (tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 參 (âm chuẩn THAM): con sam.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “参赛”