Tiếng Anh: pressure, stress
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “压力”
Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo nhớ kinh điển (FoxHSK biên soạn): Từ 压力 có âm Hán Việt là ÁP LỰC. Chữ 压 (ÁP) là đè nén sức nặng, chữ 力 (LỰC) là lực lượng. Áp lực đè nặng tâm trí cần biết giải tỏa! 🦊✨
Bé Cáo mách nhỏ: "压力" đọc là yā (thanh 1) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

áp lực, sức ép
Phồn thể: 壓力
Hán Việt: ÁP LỰC
Tiếng Anh: pressure, stress
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “压力”
Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).
Tập viết
Dùng trong câu
工作压力很大。
Áp lực công việc rất lớn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 压力
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “压力” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 压 (U+538B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. [Giản thể: 压 ⇄ Phồn thể: 壓 · 厂 (Bộ HÁN) (6 nét) · Pinyin: yā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁP: nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực; thường gặp trong ngữ cảnh: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 壓 (ÁP): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Áp (壓): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 壓 (âm đọc ÁP): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. Từ vựng thường đàm: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 壓 (âm chuẩn ÁP): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁP (壓): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực; từ ghép thông dụng: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 壓 [U+538B · ÁP · yā]: nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “压力”