Tiếng Anh: be united; cooperate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “协”
Chữ HIỆP (协, phồn thể: 協): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 协调 (HIỆP ĐIỀU: điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng), 妥协 (THOẢ HIỆP: thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn), 协会 (HIỆP HỘI: hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “协”
💡 协 (âm Hán Việt: HIỆP) → "Hiệp (Đồng tâm hiệp lực, hòa hợp kết đoàn". 🦊
Phát âm "协" [xié — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Hiệp (Đồng tâm hiệp lực, hòa hợp kết đoàn; hoặc chữ Hiệp (侠 - Xiá) là tinh thần hiệp nghĩa hào hiệp cứu giúp người hoạn nạn.).
Phồn thể: 協
Hán Việt: HIỆP
Tiếng Anh: be united; cooperate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “协”
Chữ HIỆP (协, phồn thể: 協): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 协调 (HIỆP ĐIỀU: điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng), 妥协 (THOẢ HIỆP: thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn), 协会 (HIỆP HỘI: hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “协”
Dùng trong câu
取名“协”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Hiệp” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “协” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 协 (U+534F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
uy hiếp, ức hiếp
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đoàn kết; hợp tác. Chữ HIỆP (协, phồn thể: 協): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 协调 (HIỆP ĐIỀU: điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng), 妥协 (THOẢ HIỆP: thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn), 协会 (HIỆP HỘI: hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 協調 HIỆP ĐIỀU (điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 協會 HIỆP HỘI (hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề); 協商 HIỆP THƯƠNG (hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ); 協議 HIỆP NGHỊ (thỏa thuận, hiệp định ký kết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
híp mắt; húp híp, sưng híp
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 協 (HIỆP): đoàn kết; hợp tác. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (協調 HIỆP ĐIỀU (điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 協會 HIỆP HỘI (hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề); 協商 HIỆP THƯƠNG (hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ); 協議 HIỆP NGHỊ (thỏa thuận, hiệp định ký kết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệp (協): đoàn kết; hợp tác.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 協 (âm đọc HIỆP): đoàn kết; hợp tác. Từ vựng thường đàm: 協調 HIỆP ĐIỀU (điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 協會 HIỆP HỘI (hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề); 協商 HIỆP THƯƠNG (hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ); 協議 HIỆP NGHỊ (thỏa thuận, hiệp định ký kết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 協 (âm chuẩn HIỆP): đoàn kết; hợp tác.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hiệp định; hiệp hội
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 協 [U+534F · HIỆP · xié]: đoàn kết; hợp tác.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “协”