Tiếng Anh: to enter a higher school, to advance to higher education
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “升学”
Chữ THĂNG (升) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một chiếc gáo múc (giống chữ ĐẨU 斗) có dấu chấm chỉ rượu hoặc thóc gạo bên trong, dùng làm đơn vị đo dung tích thời cổ đại (một thăng bằng một phần mười đấu, nay tương đương 1 lít). Về sau, chữ THĂNG (升) được dùng chung với chữ THĂNG (昇/陞) để biểu thị hành động bay lên cao, mặt trời mọc và sự thăng tiến không ngừng trong học tập, sự nghiệp.
Nét phẩy trên chữ THẬP (十) ngang, Gáo đong hạt thóc đầy tràn ấm no. Chữ THĂNG (升) bay bổng tự do, Mặt trời mọc sớm điểm tô bầu trời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 升学 [THĂNG HỌC] gồm 升 (THĂNG) + 学 (HỌC) → nghĩa tiếng Việt: "học lên bậc cao hơn, thi đỗ lên cấp". 🦊
Phát âm "升学" [shēngxué — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

học lên bậc cao hơn, thi đỗ lên cấp
Phồn thể: 升學
Hán Việt: THĂNG HỌC
Tiếng Anh: to enter a higher school, to advance to higher education
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “升学”
Chữ THĂNG (升) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một chiếc gáo múc (giống chữ ĐẨU 斗) có dấu chấm chỉ rượu hoặc thóc gạo bên trong, dùng làm đơn vị đo dung tích thời cổ đại (một thăng bằng một phần mười đấu, nay tương đương 1 lít). Về sau, chữ THĂNG (升) được dùng chung với chữ THĂNG (昇/陞) để biểu thị hành động bay lên cao, mặt trời mọc và sự thăng tiến không ngừng trong học tập, sự nghiệp.
Nét phẩy trên chữ THẬP (十) ngang, Gáo đong hạt thóc đầy tràn ấm no. Chữ THĂNG (升) bay bổng tự do, Mặt trời mọc sớm điểm tô bầu trời.
Tập viết
Dùng trong câu
国家教育部门健全拔尖创新人才早期发现与贯通升学培养机制,为基础学科拔尖学子开辟绿色成长通道。
Ngành giáo dục quốc gia hoàn thiện cơ chế bồi dưỡng học lên bậc cao hơn thi đỗ lên cấp liên thông và phát hiện từ sớm nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng, mở ra luồng xanh trưởng thành cho học sinh xuất sắc các ngành học cơ bản.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 升学
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Noi theo, tập theo.
“Ngươi Trương Sinh đến nhà, thời mẹ già đã từ nhà [bỏ nhà, tức qua đời], con trẻ đã học nói vậy.”
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
“Lo mất chưng truyền đạo học.”
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
“Đạo học ngày nay đã bỏ rồi. Mười người đi học chín người thôi.”
Từ “升学” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 升 (U+5347) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 升 · 廾 (Bộ CỦNG) (4 nét) · Pinyin: shēngxué].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích). Chữ THĂNG (升) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một chiếc gáo múc (giống chữ ĐẨU 斗) có dấu chấm chỉ rượu hoặc thóc gạo bên trong, dùng làm đơn vị đo dung tích thời cổ đại (một thăng bằng một phần mười đấu, nay tương đương 1 lít). Về sau, chữ THĂNG (升) được dùng chung với chữ THĂNG (昇/陞) để biểu thị hành động bay lên cao, mặt trời mọc và sự thăng tiến không ngừng trong học tập, sự nghiệp. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 飆升 TIÊU THĂNG (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã); 晉升 TẤN THĂNG (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc); 升級 THĂNG CẤP (Thăng cấp, nâng cấp); 升龍 THĂNG LONG (Thăng Long); 升官 THĂNG QUAN (Thăng quan); 昇天 THĂNG THIÊN (Bay lên trời).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THĂNG: lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích); thường gặp trong ngữ cảnh: 飆升 TIÊU THĂNG (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã); 晉升 TẤN THĂNG (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc); 升級 THĂNG CẤP (Thăng cấp, nâng cấp); 升龍 THĂNG LONG (Thăng Long); 升官 THĂNG QUAN (Thăng quan); 昇天 THĂNG THIÊN (Bay lên trời).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 升 (THĂNG): lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (飆升 TIÊU THĂNG (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã); 晉升 TẤN THĂNG (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc); 升級 THĂNG CẤP (Thăng cấp, nâng cấp); 升龍 THĂNG LONG (Thăng Long); 升官 THĂNG QUAN (Thăng quan); 昇天 THĂNG THIÊN (Bay lên trời)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thăng (升): lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 升 (âm đọc THĂNG): lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích). Từ vựng thường đàm: 飆升 TIÊU THĂNG (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã); 晉升 TẤN THĂNG (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc); 升級 THĂNG CẤP (Thăng cấp, nâng cấp); 升龍 THĂNG LONG (Thăng Long); 升官 THĂNG QUAN (Thăng quan); 昇天 THĂNG THIÊN (Bay lên trời).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 升 (âm chuẩn THĂNG): lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THĂNG (升): lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích); từ ghép thông dụng: 飆升 TIÊU THĂNG (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã); 晉升 TẤN THĂNG (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc); 升級 THĂNG CẤP (Thăng cấp, nâng cấp); 升龍 THĂNG LONG (Thăng Long); 升官 THĂNG QUAN (Thăng quan); 昇天 THĂNG THIÊN (Bay lên trời).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 升 [U+5347 · THĂNG · shēngxué]: lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “升学”