Tiếng Anh: bandits, robbers, gangsters; rob, steal; thief, bandit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “匪盗”
Chữ PHỈ (匪): thuộc bộ PHƯƠNG (匚), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 匪徒 (PHỈ ĐỒ: tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 匪盗 [PHỈ ĐẠO] gồm 匪 (PHỈ) + 盗 (ĐẠO) → nghĩa tiếng Việt: "匪 (PHỈ): kẻ cướp, tên cướp, bọn xã hội đen". 🦊
Phát âm "匪盗": 匪 fěi (thanh 3 (214)) → 盗 dào (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

匪 (PHỈ): kẻ cướp, tên cướp, bọn xã hội đen; 盗 (ĐẠO): cướp, ăn trộm
Phồn thể: 匪盜
Hán Việt: PHỈ ĐẠO
Tiếng Anh: bandits, robbers, gangsters; rob, steal; thief, bandit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “匪盗”
Chữ PHỈ (匪): thuộc bộ PHƯƠNG (匚), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 匪徒 (PHỈ ĐỒ: tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn).
Tập viết
Dùng trong câu
匪盗(相关词:匪徒)
Cụm từ “匪盗” (PHỈ ĐẠO) — 匪 (PHỈ): kẻ cướp, tên cướp, bọn xã hội đen; 盗 (ĐẠO): cướp, ăn trộm; từ liên hệ: 匪徒 (PHỈ ĐỒ: tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 匪盗
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Từ “匪盗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 匪 (U+532A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kẻ cướp, tên cướp, bọn xã hội đen. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 匪 · 匚 (Bộ PHƯƠNG) (10 nét) · Pinyin: fěi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kẻ cướp, tên cướp, bọn xã hội đen. Chữ PHỈ (匪): thuộc bộ PHƯƠNG (匚), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 匪徒 (PHỈ ĐỒ: tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 匪徒 PHỈ ĐỒ (tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỈ: kẻ cướp, tên cướp, bọn xã hội đen; thường gặp trong ngữ cảnh: 匪徒 PHỈ ĐỒ (tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 匪 (PHỈ): kẻ cướp, tên cướp, bọn xã hội đen. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (匪徒 PHỈ ĐỒ (tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phỉ (匪): kẻ cướp, tên cướp, bọn xã hội đen.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 匪 (âm đọc PHỈ): kẻ cướp, tên cướp, bọn xã hội đen. Từ vựng thường đàm: 匪徒 PHỈ ĐỒ (tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 匪 (âm chuẩn PHỈ): kẻ cướp, tên cướp, bọn xã hội đen.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHỈ (匪): kẻ cướp, tên cướp, bọn xã hội đen; từ ghép thông dụng: 匪徒 PHỈ ĐỒ (tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 匪 [U+532A · PHỈ · fěi]: kẻ cướp, tên cướp, bọn xã hội đen.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “匪盗”