Tiếng Anh: spoon; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “匙”
Chữ THI (匙): thuộc bộ CHỦY (匕), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 钥匙 (THƯỢC THI: chìa khóa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 匙 [THI] → "thìa". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "匙" [chí — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thìa; họ
Phồn thể: 匙
Hán Việt: THI
Tiếng Anh: spoon; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “匙”
Chữ THI (匙): thuộc bộ CHỦY (匕), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 钥匙 (THƯỢC THI: chìa khóa).
Tập viết
Dùng trong câu
钥匙
Từ ghép chứa chữ 匙: “钥匙” (THƯỢC THI — chìa khóa).

Câu 1/1
Từ “匙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 匙 (U+5319) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thìa; họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 匙 · 日 (Bộ NHẬT) (11 nét) · Pinyin: chí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thìa; họ. Chữ THI (匙): thuộc bộ CHỦY (匕), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 钥匙 (THƯỢC THI: chìa khóa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鑰匙 THƯỢC THI (chìa khóa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THI: thìa; họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 鑰匙 THƯỢC THI (chìa khóa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 匙 (THI): thìa; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鑰匙 THƯỢC THI (chìa khóa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thi (匙): thìa; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 匙 (âm đọc THI): thìa; họ. Từ vựng thường đàm: 鑰匙 THƯỢC THI (chìa khóa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 匙 (âm chuẩn THI): thìa; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THI (匙): thìa; họ; từ ghép thông dụng: 鑰匙 THƯỢC THI (chìa khóa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 匙 [U+5319 · THI · chí]: thìa; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “匙”