Tiếng Anh: enthusiasm, zeal, energy, drive
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “劲头”
Chữ KÌNH (劲, phồn thể: 勁): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 使劲儿 (SỬ KÌNH NHI: dốc sức, ráng sức, dùng sức), 干劲 (CÁN KÌNH: hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí), 劲头 (KÌNH ĐẦU: khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “劲头”
💡 劲头 (KÌNH ĐẦU) = 劲 (KÌNH: mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn) + 头 (ĐẦU: đầu, đứng đầu, trưởng) → khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "劲头" đọc là jìn (thanh 4) + tóu (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề
Phồn thể: 勁頭
Hán Việt: KÌNH ĐẦU
Tiếng Anh: enthusiasm, zeal, energy, drive
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “劲头”
Chữ KÌNH (劲, phồn thể: 勁): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 使劲儿 (SỬ KÌNH NHI: dốc sức, ráng sức, dùng sức), 干劲 (CÁN KÌNH: hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí), 劲头 (KÌNH ĐẦU: khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “劲头”
Dùng trong câu
重大国家工程建设现场热火朝天,全体建设者拿出“开局即决战”的冲刺劲头,全力保质保量推进工程建设。
Tại công trường thi công công trình quốc gia trọng đại không khí rực lửa sục sôi, toàn thể những người công nhân xây dựng đã dốc hết khí thế xung kích 'Ra quân là quyết chiến', dốc toàn lực thúc đẩy xây dựng công trình bảo đảm cả chất và lượng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 劲头
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “劲头” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 劲 (U+52B2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Âm đọc CÁNH (BTCN) của chữ 劲.
cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn, quyền lực. Chữ KÌNH (劲, phồn thể: 勁): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 使劲儿 (SỬ KÌNH NHI: dốc sức, ráng sức, dùng sức), 干劲 (CÁN KÌNH: hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí), 劲头 (KÌNH ĐẦU: khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 幹勁 CÁN KÌNH (hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí); 勁頭 KÌNH ĐẦU (khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 勁 (KÌNH): mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn, quyền lực. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 幹勁 CÁN KÌNH (hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí); 勁頭 KÌNH ĐẦU (khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kình (勁): mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn, quyền lực.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 勁 (âm đọc KÌNH): mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn, quyền lực. Từ vựng thường đàm: 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 幹勁 CÁN KÌNH (hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí); 勁頭 KÌNH ĐẦU (khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 勁 (âm chuẩn KÌNH): mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn, quyền lực.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KÌNH (勁): mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn, quyền lực; từ ghép thông dụng: 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 幹勁 CÁN KÌNH (hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí); 勁頭 KÌNH ĐẦU (khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
kệnh ra
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “劲头”