Tiếng Anh: to promote, promotion, advancement
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “晋升”
Chữ TẤN (晋, phồn thể: 晉): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 晋升 (TẤN THĂNG: thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 晋升 (TẤN THĂNG) = 晋 (TẤN: tiến lên, tăng lên, thúc đẩy) + 升 (THĂNG: lên, thăng cấp, mọc lên) → thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "晋升" đọc là jìn (thanh 4) + shēng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc
Phồn thể: 晉升
Hán Việt: TẤN THĂNG
Tiếng Anh: to promote, promotion, advancement
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “晋升”
Chữ TẤN (晋, phồn thể: 晉): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 晋升 (TẤN THĂNG: thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc).
Tập viết
Dùng trong câu
科研院所大力推行代表作制度与破格晋升机制,让作出突出重大原创贡献的青年领军学者脱颖而出。
Các viện nghiên cứu khoa học đẩy mạnh thực thi chế độ tác phẩm đại diện cùng cơ chế thăng cấp đề bạt đặc cách, giúp các nhà nghiên cứu đầu ngành trẻ tuổi có cống hiến nguyên tác trọng đại nổi bật nhanh chóng vươn lên khẳng định mình.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 晋升
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “晋升” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 晋 (U+664B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiến lên, tăng lên; thúc đẩy. [Giản thể: 晋 ⇄ Phồn thể: 晉 · 日 (Bộ NHẬT) (10 nét) · Pinyin: jìn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiến lên, tăng lên; thúc đẩy. Chữ TẤN (晋, phồn thể: 晉): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 晋升 (TẤN THĂNG: thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 晉升 TẤN THĂNG (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẤN: tiến lên, tăng lên; thúc đẩy; thường gặp trong ngữ cảnh: 晉升 TẤN THĂNG (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 晉 (TẤN): tiến lên, tăng lên; thúc đẩy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (晉升 TẤN THĂNG (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tấn (晉): tiến lên, tăng lên; thúc đẩy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 晉 (âm đọc TẤN): tiến lên, tăng lên; thúc đẩy. Từ vựng thường đàm: 晉升 TẤN THĂNG (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 晉 (âm chuẩn TẤN): tiến lên, tăng lên; thúc đẩy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẤN (晉): tiến lên, tăng lên; thúc đẩy; từ ghép thông dụng: 晉升 TẤN THĂNG (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 晉 [U+664B · TẤN · jìn]: tiến lên, tăng lên; thúc đẩy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “晋升”